Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
băng y tế
băng y tế; băng gạc
phết; trải; thoa (phấn, thuốc mỡ, v.v.); đủ (để bao phủ); đủ
trận địa địch
quân địch; lực lượng thù địch; Lượng từ: 股[gu3]
thù địch; ác ý; đối kháng; xem như kẻ thù; chống lại
tháp phòng thủ; tháp canh; đài phát thanh địch
địch đông ta ít (thành ngữ từ Mạnh Tử); bị áp đảo về số lượng; bị đánh bại vì đông người
trichlorphon C4H8Cl3PO4, một loại phosphate hữu cơ dùng làm thuốc trừ sâu; còn gọi là dipterex
gián điệp địch trong hàng ngũ; chủ nghĩa sợ cộng sản
gián điệp địch; (giai cấp) kẻ thù
trại địch
Decis (thương hiệu thuốc trừ sâu)
sản xuất đối thủ (của cùng một vở opera ở các nhà hát lân cận)
máy bay địch
kẻ địch
(từ mượn) DDVP, còn gọi là dichlorvos (một loại organophosphate dùng làm thuốc trừ sâu)
gián điệp của địch
đối thủ; đối thủ đáng gờm; đối thủ xứng đáng; người đối đầu; rơi vào tay địch
mâu thuẫn giữa ta và địch; Hoặc là ủng hộ chúng tôi hoặc chống lại chúng tôi
địch và ta
lòng căm thù đối với kẻ thù
sự thù hận; sự thù địch
tình hình vị trí của địch; tin tức về địch
(quân sự) phía sau của địch; phía sau chiến tuyến địch
thù địch; sự thù địch
thù địch; kẻ thù (phe phái); hiếu chiến
tướng địch
sâu bệnh; côn trùng; gây hại cho cây trồng hoặc loài khác; kẻ thù; động vật săn mồi
Kẻ Phản Chúa