Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
toàn bộ; nguyên (cá, con đường, v.v.)
cả ngày; trọn một ngày
tập hợp các số nguyên (toán)
bội số nguyên
số nguyên; số nguyên (toán); con số tròn
gọn gàng ngăn nắp
toàn bộ; đầy đủ
cải cách; chỉnh đốn và cải thiện
bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ
phẫu thuật thẩm mỹ; chỉnh hình
định hình; tái định hình; phẫu thuật thẩm mỹ hoặc chỉnh hình (viết tắt của 整形外科[zheng3 xing2 wai4 ke1])
khôi phục một cấu trúc hư hỏng hoặc cũ; cải tạo
hết tháng này qua tháng khác, hết năm này qua năm khác; năm này qua năm khác
tỉ mỉ; cẩn thận
phẫu thuật thẩm mỹ
giống như 整裝|整装; chuẩn bị sẵn sàng (cho chuyến đi)
toàn bộ bộ sưu tập; toàn bộ set
cả ngày; suốt ngày
cả đêm; suốt đêm
miền nguyên (đại số trừu tượng)
(tin học) số nguyên
chuẩn bị đất (nông nghiệp)
tuân thủ; tích hợp
sự chuẩn bị; đưa cái gì đó vào trạng thái sẵn sàng
bội số nguyên
toàn bộ thế giới
toàn bộ; toàn thể; tổng thể
sửa chữa; tân trang; cải tạo; trang bị lại; vá sửa; xây dựng lại
sáp nhập; hợp nhất; hợp nhất
(hình thức liên kết) toàn bộ; hoàn chỉnh; toàn thể; (trước lượng từ) toàn bộ; (trước hoặc sau số + lượng từ) chính xác; (hình thức liên kết) gọn gàng; ngăn nắp; chỉnh tề; (hình…