Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
công thức
toán học
mạch số
truyền hình kỹ thuật số
đồng hồ kỹ thuật số
người du mục kỹ thuật số
truyền thông kỹ thuật số
tiền tệ kỹ thuật số
mạng kỹ thuật số
đường dây thuê bao số (DSL)
quản lý bản quyền số (DRM)
đồng hồ số
thiết bị hướng dẫn số
thuật số học
số hóa
phân chia tần số kỹ thuật số
tín hiệu số
chữ số; số; hình; số lượng; kỹ thuật số (điện tử, v.v.); LT:個|个[ge4]
trường số (toán học); trường con của trường số phức
vài tuần; cũng viết 數週|数周
vài tỷ
dãy số; dãy số học
đếm ra (một khoản tiền, v.v.)
kể lịch sử nhưng quên tổ tiên (thành ngữ); quên cội nguồn
lời giải số
phân tích số (toán học)
giá trị số
loại hình sân khấu dân gian gồm ngâm thơ kèm theo nhịp phách
tiền tệ kỹ thuật số (Đài Loan)
mạng kỹ thuật số