Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
日本学
Rì běn xué

Nhật Bản học

Cụm từ
日本天皇
Rì běn tiān huáng

Thiên hoàng Nhật Bản

Cụm từ
日本国志
Rì běn Guó zhì

Kỷ lục Nhật Bản, của Hoàng Tuân Hiến 黃遵憲|黄遵宪[Huang2 Zun1 xian4], một phân tích mở rộng về Nhật Bản thời Minh Trị

Cụm từ
日本叉尾海燕
Rì běn chā wěi hǎi yàn

(loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu bão đuôi chẻ Matsudaira (Oceanodroma matsudairae)

Cụm từ
日本原子能研究所
Rì běn Yuán zǐ Néng Yán jiū suǒ

Viện Nghiên cứu Năng lượng Nguyên tử Nhật Bản

Cụm từ
日本刀
Rì běn dāo

kiếm Nhật; katana

Cụm từ
日本共同社
Rì běn Gòng tóng shè

Kyōdō, hãng thông tấn Nhật Bản

Cụm từ
日本人
Rì běn rén

người Nhật

Cụm từ
日本
Rì běn

Nhật Bản

Cụm từ
日期
rì qī

ngày tháng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
日朝
Rì Cháo

Nhật Bản và Triều Tiên (đặc biệt là Triều Tiên Bắc)

Cụm từ
日月食
rì yuè shí

hiện tượng thực (nguyệt thực hoặc nhật thực)

Cụm từ
日月重光
rì yuè chóng guāng

mặt trời và mặt trăng lại tỏa sáng; bóng nghĩa: mọi thứ trở lại bình thường sau biến cố

Cụm từ
日月蹉跎
rì yuè cuō tuó

năm tháng trôi qua

Cụm từ
日月潭
Rì yuè Tán

Hồ Nhật Nguyệt ở huyện Nam Đầu, Đài Loan

Cụm từ
日月晕
rì yuè yùn

quầng sáng; vòng ánh sáng quanh mặt trời hoặc mặt trăng

Cụm từ
日月如梭
rì yuè rú suō

mặt trời mặt trăng như thoi đưa (thành ngữ); Thời gian thấm thoắt thoi đưa!

Thành ngữ
日月五星
rì yuè wǔ xīng

mặt trời, mặt trăng và năm hành tinh có thể thấy được

Cụm từ
日月
rì yuè

mặt trời và mặt trăng; ngày và tháng; mỗi ngày mỗi tháng; mùa; cuộc sống và sinh kế

Cụm từ
日晒雨淋
rì shài yǔ lín

nghĩa đen: dầm mưa dãi nắng (thành ngữ); nghĩa bóng: phơi nhiễm với thời tiết

Thành ngữ
日晒伤
rì shài shāng

cháy nắng

Cụm từ
日曜日
Rì yào rì

Chủ nhật (dùng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại)

Cụm từ
日历
rì lì

lịch; LT:張|张[zhang1],本[ben3]

Cụm từ
日暮途穷
rì mù tú qióng

hoàng hôn, cuối con đường (thành ngữ); đang suy tàn; chạm ngõ cụt

Thành ngữ
日暮
rì mù

hoàng hôn

Cụm từ
日晷
rì guǐ

đồng hồ mặt trời

Cụm từ
日日
rì rì

mỗi ngày

Cụm từ
日方
Rì fāng

phía Nhật Bản hoặc bên Nhật Bản (trong đàm phán, v.v.)

Cụm từ
日新月异
rì xīn yuè yì

mỗi ngày đổi mới, mỗi tháng thay đổi (thành ngữ); mỗi ngày có tiến triển mới; tiến bộ nhanh chóng

Thành ngữ
日新
rì xīn

không ngừng tiến bộ

Cụm từ