Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Nhật Bản học
Thiên hoàng Nhật Bản
Kỷ lục Nhật Bản, của Hoàng Tuân Hiến 黃遵憲|黄遵宪[Huang2 Zun1 xian4], một phân tích mở rộng về Nhật Bản thời Minh Trị
(loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu bão đuôi chẻ Matsudaira (Oceanodroma matsudairae)
Viện Nghiên cứu Năng lượng Nguyên tử Nhật Bản
kiếm Nhật; katana
Kyōdō, hãng thông tấn Nhật Bản
người Nhật
Nhật Bản
ngày tháng; LT:個|个[ge4]
Nhật Bản và Triều Tiên (đặc biệt là Triều Tiên Bắc)
hiện tượng thực (nguyệt thực hoặc nhật thực)
mặt trời và mặt trăng lại tỏa sáng; bóng nghĩa: mọi thứ trở lại bình thường sau biến cố
năm tháng trôi qua
Hồ Nhật Nguyệt ở huyện Nam Đầu, Đài Loan
quầng sáng; vòng ánh sáng quanh mặt trời hoặc mặt trăng
mặt trời mặt trăng như thoi đưa (thành ngữ); Thời gian thấm thoắt thoi đưa!
mặt trời, mặt trăng và năm hành tinh có thể thấy được
mặt trời và mặt trăng; ngày và tháng; mỗi ngày mỗi tháng; mùa; cuộc sống và sinh kế
nghĩa đen: dầm mưa dãi nắng (thành ngữ); nghĩa bóng: phơi nhiễm với thời tiết
cháy nắng
Chủ nhật (dùng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại)
lịch; LT:張|张[zhang1],本[ben3]
hoàng hôn, cuối con đường (thành ngữ); đang suy tàn; chạm ngõ cụt
hoàng hôn
đồng hồ mặt trời
mỗi ngày
phía Nhật Bản hoặc bên Nhật Bản (trong đàm phán, v.v.)
mỗi ngày đổi mới, mỗi tháng thay đổi (thành ngữ); mỗi ngày có tiến triển mới; tiến bộ nhanh chóng
không ngừng tiến bộ