Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nghĩa đen: dậy lúc mặt trời mọc và làm việc cho đến khi mặt trời lặn (tục ngữ); nghĩa bóng: sống một cuộc đời giản dị và chăm chỉ
mặt trời mọc
vùng nhật hoa của mặt trời
nhật hoa
nhật thực toàn phần
Geneva, Thụy Sĩ
trong vài ngày; một trong những ngày này
giờ tiết kiệm ánh sáng ngày
đèn huỳnh quang
giường tắm nắng
phòng tắm nắng
tắm nắng
ánh sáng mặt trời
đồng yên Nhật (đơn vị tiền tệ); cũng viết 日圓|日圆[Ri4 yuan2]
nhật thực một phần
chiến tranh năm 1904-1905 giữa Nga và Nhật
trong vài ngày qua; gần đây
xem 肏你媽|肏你妈[cao4 ni3 ma1]
(thô tục) tên miệt thị (trong đó 日[ri4] nghĩa là 肏[cao4]) cho "Nhân Dân Nhật Báo" 人民日報|人民日报[Ren2 min2 Ri4 bao4]
người Nhật; người Nhật Bản
quen thuộc lâu ngày sinh tình cảm (thành ngữ)
tồn tại mãi mãi (thành ngữ)
xem 歷久彌新|历久弥新[li4 jiu3 mi2 xin1]
trưa; giữa trưa; đỉnh điểm
mặt trời; ngày; ngày, ngày trong tháng
biến thể cũ của 禍|祸[huo4]
biến thể của 既[ji4]
cảm giác quen thuộc
xem 又想當婊子又想立牌坊|又想当婊子又想立牌坊[you4 xiang3 dang1 biao3 zi5 you4 xiang3 li4 pai2 fang1]
ngay sau đó; sau này; rồi thì