Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
日出而作,日入而息
rì chū ér zuò , rì rù ér xī

nghĩa đen: dậy lúc mặt trời mọc và làm việc cho đến khi mặt trời lặn (tục ngữ); nghĩa bóng: sống một cuộc đời giản dị và chăm chỉ

Tục ngữ / châm ngôn
日出
rì chū

mặt trời mọc

Cụm từ
日冕层
rì miǎn céng

vùng nhật hoa của mặt trời

Cụm từ
日冕
rì miǎn

nhật hoa

Cụm từ
日全食
rì quán shí

nhật thực toàn phần

Cụm từ
日内瓦
Rì nèi wǎ

Geneva, Thụy Sĩ

Cụm từ
日内
rì nèi

trong vài ngày; một trong những ngày này

Cụm từ
日光节约时
rì guāng jié yuē shí

giờ tiết kiệm ánh sáng ngày

Cụm từ
日光灯
rì guāng dēng

đèn huỳnh quang

Cụm từ
日光浴浴床
rì guāng yù yù chuáng

giường tắm nắng

Cụm từ
日光浴室
rì guāng yù shì

phòng tắm nắng

Cụm từ
日光浴
rì guāng yù

tắm nắng

Cụm từ
日光
rì guāng

ánh sáng mặt trời

Cụm từ
日元
Rì yuán

đồng yên Nhật (đơn vị tiền tệ); cũng viết 日圓|日圆[Ri4 yuan2]

Cụm từ
日偏食
rì piān shí

nhật thực một phần

Cụm từ
日俄战争
Rì É Zhàn zhēng

chiến tranh năm 1904-1905 giữa Nga và Nhật

Cụm từ
日来
rì lái

trong vài ngày qua; gần đây

Cụm từ
日你妈
rì nǐ mā

xem 肏你媽|肏你妈[cao4 ni3 ma1]

Cụm từ
日人民报
Rì Rén mín bào

(thô tục) tên miệt thị (trong đó 日[ri4] nghĩa là 肏[cao4]) cho "Nhân Dân Nhật Báo" 人民日報|人民日报[Ren2 min2 Ri4 bao4]

Tiếng lóng xã hội
日人
Rì rén

người Nhật; người Nhật Bản

Cụm từ
日久生情
rì jiǔ shēng qíng

quen thuộc lâu ngày sinh tình cảm (thành ngữ)

Thành ngữ
日久岁深
rì jiǔ suì shēn

tồn tại mãi mãi (thành ngữ)

Thành ngữ
日久弥新
rì jiǔ mí xīn

xem 歷久彌新|历久弥新[li4 jiu3 mi2 xin1]

Cụm từ
日中
rì zhōng

trưa; giữa trưa; đỉnh điểm

Cụm từ

mặt trời; ngày; ngày, ngày trong tháng

Từ vựng
huò

biến thể cũ của 禍|祸[huo4]

Từ vựng

biến thể của 既[ji4]

Từ vựng
既视感
jì shì gǎn

cảm giác quen thuộc

Cụm từ
既要当婊子又要立牌坊
jì yào dāng biǎo zi yòu yào lì pái fāng

xem 又想當婊子又想立牌坊|又想当婊子又想立牌坊[you4 xiang3 dang1 biao3 zi5 you4 xiang3 li4 pai2 fang1]

Cụm từ
既而
jì ér

ngay sau đó; sau này; rồi thì

Cụm từ