Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
ẩm thực Nhật (viết tắt của 日本料理[Ri4 ben3 liao4 li3])
tiếng Nhật
thời kỳ Nhật Bản chiếm đóng
dấu ngày
Đặc khu Yogyakarta, khu vực ở đảo Java, Indonesia
Yogyakarta, thành phố ở đảo Java, Indonesia, và là thủ phủ của Đặc khu Yogyakarta 日惹特區|日惹特区[Ri4 re3 Te4 qu1]
(phương ngữ) lạ lùng
thuyết nhật tâm; thuyết rằng mặt trời là trung tâm của vũ trụ
ngày này qua ngày khác
một lúc nào đó; một ngày nào đó (trong tương lai)
yakiniku (thịt nướng kiểu Nhật)
phong cách Nhật Bản
công việc thường lệ
hằng ngày; thường nhật; mỗi ngày
ngày; một ngày (trong lịch); những ngày trong cuộc sống
truyền thông Nhật Bản
đi cả ngày lẫn đêm
ngày và đêm; liên tục
tăng lên từng ngày
buổi diễn ban ngày; chiếu ban ngày
báo hàng ngày
huyện Rutog ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tây Tạng: Ru thog rdzong
huyện Rutog ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tây Tạng: Ru thog rdzong
Yên Nhật (đơn vị tiền tệ); LT:個|个[ge4]
Shigatse hay Xigaze, tiếng Tây Tạng: Gzhis ka rtse, thành phố và địa khu ở trung tâm Tây Tạng, tiếng Trung: Rikaze
Shigatse hay Xigaze, tiếng Tây Tạng: Gzhis ka rtse, thành phố và địa khu ở trung tâm Tây Tạng
quận thời Hán ở Việt Nam
hóa phẩm gia dụng (sản phẩm tẩy rửa, v.v.) và đồ vệ sinh cá nhân (viết tắt của 日用化學製品|日用化学制品[ri4 yong4 hua4 xue2 zhi4 pin3]); (ngôn ngữ học) biến âm r; âm vị r
hôm nọ; mấy ngày trước
xuất bản hàng ngày