Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nhật thực hình khuyên
ca trực ngày
Thành phố Nhật Chiếu, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông
ánh nắng
không có thời gian rảnh (thành ngữ)
tiến triển (hoặc tăng, thay đổi, v.v.) từng ngày; tốt hơn (hoặc nhiều hơn, v.v.) qua mỗi ngày
sự lan tỏa sản phẩm văn hóa Nhật Bản (anime, nhạc pop, v.v.) sang các nước khác
người dùng hoạt động hàng ngày (của một trang web, dịch vụ, v.v.)
thời kỳ Nhật trị
hoàng hôn; mặt trời lặn
Công viên Hibiya ở trung tâm Tokyo
Yakuza (mafia Nhật Bản)
(loài chim ở Trung Quốc) Chim chìa vôi Nhật Bản (Motacilla grandis)
(loài chim ở Trung Quốc) Chim cút Nhật Bản (Coturnix japonica)
Quỷ Nhật (thuật ngữ lăng mạ phổ biến ở Trung Quốc thời chiến tranh và trong văn viết sau này)
Tập đoàn Điện báo và Điện thoại Nippon (NTT)
Ngân hàng Nhật Bản
Hãng hàng không Nhật Bản (JAL)
viêm não Nhật Bản
Nikkei Shimbun, tương đương với Financial Times của Nhật Bản
rượu gạo Nhật Bản; rượu sake
đũa dùng một lần
Biển Nhật Bản
tôm sông phương Đông (Macrobrachium nipponense), một loài tôm nước ngọt, còn gọi là 青蝦|青虾[qing1 xia1]
(loài chim ở Trung Quốc) chim robin Nhật Bản (Larvivora akahige)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích bụi Nhật Bản (Cettia diphone)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Nhật Bản (Phylloscopus xanthodryas)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cắt sẻ Nhật Bản (Accipiter gularis)
Nihonshoki hoặc Nhật Bản Thư Kỷ (khoảng năm 720), sách về thần thoại và lịch sử
NHK (Nihon Hōsō Kyōkai), đài truyền hình quốc gia Nhật Bản