Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nổi; bề mặt; trôi; chưa ổn định; di động; tạm thời; nhất thời; nóng nảy; rỗng; phồng lên; vượt quá; dư thừa; quá mức; dư ra
tên một con sông ở Hà Bắc
hải lý
con sóng
đi khắp nơi; chìm nổi theo gió
đi khắp chân trời góc bể (thành ngữ); du lịch khắp thế giới
đi lang thang; phiêu bạt không có nhà
phung phí tiền; tiêu xài hoang phí
người lãng phí; người phung phí
lãng phí; phung phí
xói mòn do sóng
la cà; đi lang thang; phóng đãng; trụy lạc
mênh mông
bọt sóng; bọt biển; sóng nước; bóng hình: những sự việc trong đời người; LT: 朵[duo3]
thuyền đu
đáy sóng; (ví) điểm thấp nhất; mức thấp nhất
sóng biển; sóng cả
làn sóng; thủy triều
chủ nghĩa lãng mạn
lãng mạn
(điện) tăng vọt
có tiếng mà không có miếng (thành ngữ)
đứa con hoang đàng quay về quý hơn vàng
đứa con hoang đàng quay đầu (thành ngữ)
kẻ lêu lổng; người hoang phí; đứa con trai hoang đàng
người đàn bà lăng loàn
huyện Nagarzê, tiếng Tạng: Sna dkar rtse rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
huyện Nagarzê, tiếng Tây Tạng: Sna dkar rtse rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
kẻ lang thang; người thất nghiệp; lãng nhân (samurai không chủ lang thang)
sóng; ngọn sóng; không bị kiềm chế; phóng đãng; đi dạo; đi lang thang