浪涛 là gì?
浪涛 [làng tāo] có nghĩa là sóng biển; sóng cả.
Nghĩa của từ 浪涛 trong tiếng Việt
- sóng biển
- sóng cả
Cách đọc và ghi nhớ 浪涛
浪涛 được đọc là làng tāo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sóng biển; sóng cả”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .