Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
浦北
Pǔ běi

huyện Pubei ở Qinzhou 欽州|钦州[Qin1 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ

bờ sông; bờ biển; rãnh thoát nước sông (cũ)

Từ vựng

ẩm; ướt

Từ vựng
hóng

âm thanh nước dâng trào

Từ vựng
浣雪
huàn xuě

rửa sạch oan khuất

Cụm từ
浣衣
huàn yī

giặt quần áo

Cụm từ
浣纱记
Huàn shā jì

Hoán Sa Ký, tác phẩm thời Nguyên và Minh được 梁辰魚|梁辰鱼 cải biên từ Lịch sử các nước Ngô và Việt, 吳越春秋|吴越春秋, một chủ đề kinh kịch phổ biến

Cụm từ
浣纱
huàn shā

giặt lụa

Cụm từ
浣熊
huàn xióng

gấu mèo (Procyon lotor)

Cụm từ
浣濯
huàn zhuó

rửa; tráng

Cụm từ
浣涤
huàn dí

rửa; xả

Cụm từ
浣洗
huàn xǐ

giặt (quần áo)

Cụm từ
浣女
huàn nǚ

người giặt đồ

Cụm từ
huàn

rửa; xả; bất kỳ một trong ba khoảng 10 ngày của tháng (thời nhà Đường); tiếng Đài Loan đọc là [huan3]; cũng đọc là [wan3]

Từ vựng

đầy; trào ra (của đài phun nước)

Từ vựng
浠水县
Xī shuǐ xiàn

huyện Xishui ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc

Cụm từ
浠水
Xī shuǐ

huyện Xishui ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc

Cụm từ

tên một con sông ở Hồ Bắc

Từ vựng
zhuó

(khẩu ngữ) làm ướt sũng

Khẩu ngữ
bīn

biến thể tiếng Nhật của 濱|滨[bin1]; dùng trong địa danh Nhật Bản như Yokohama 橫浜|横浜[Heng2 bin1] với giá trị ngữ âm hama

Danh từ riêng
bāng

suối; lạch

Từ vựng
浚县
Xùn Xiàn

huyện Tuấn, Hà Bích 鶴壁|鹤壁[He4 bi4], Hà Nam

Cụm từ
浚渫
jùn xiè

nạo vét

Cụm từ
浚泥船
jùn ní chuán

tàu nạo vét

Cụm từ
jùn

nạo vét (sông)

Từ vựng
浙赣
Zhè Gàn

Chiết Giang-Giang Tây

Cụm từ
浙菜
Zhè cài

Ẩm thực Chiết Giang

Cụm từ
浙江省
Zhè jiāng Shěng

Tỉnh Chiết Giang (Chekiang) ở miền đông Trung Quốc, viết tắt 浙[Zhe4], thủ phủ Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1]

Viết tắt
浙江天台县
Zhè jiāng Tiān tái xiàn

Huyện Thiên Thai ở Chiết Giang

Cụm từ
浙江大学
Zhè jiāng Dà xué

Đại học Chiết Giang

Cụm từ