Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huyện Pubei ở Qinzhou 欽州|钦州[Qin1 zhou1], Quảng Tây
bờ sông; bờ biển; rãnh thoát nước sông (cũ)
ẩm; ướt
âm thanh nước dâng trào
rửa sạch oan khuất
giặt quần áo
Hoán Sa Ký, tác phẩm thời Nguyên và Minh được 梁辰魚|梁辰鱼 cải biên từ Lịch sử các nước Ngô và Việt, 吳越春秋|吴越春秋, một chủ đề kinh kịch phổ biến
giặt lụa
gấu mèo (Procyon lotor)
rửa; tráng
rửa; xả
giặt (quần áo)
người giặt đồ
rửa; xả; bất kỳ một trong ba khoảng 10 ngày của tháng (thời nhà Đường); tiếng Đài Loan đọc là [huan3]; cũng đọc là [wan3]
đầy; trào ra (của đài phun nước)
huyện Xishui ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
huyện Xishui ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
tên một con sông ở Hồ Bắc
(khẩu ngữ) làm ướt sũng
biến thể tiếng Nhật của 濱|滨[bin1]; dùng trong địa danh Nhật Bản như Yokohama 橫浜|横浜[Heng2 bin1] với giá trị ngữ âm hama
suối; lạch
huyện Tuấn, Hà Bích 鶴壁|鹤壁[He4 bi4], Hà Nam
nạo vét
tàu nạo vét
nạo vét (sông)
Chiết Giang-Giang Tây
Ẩm thực Chiết Giang
Tỉnh Chiết Giang (Chekiang) ở miền đông Trung Quốc, viết tắt 浙[Zhe4], thủ phủ Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1]
Huyện Thiên Thai ở Chiết Giang
Đại học Chiết Giang