Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
烟花爆竹
yān huā bào zhú

pháo hoa (tức là thiết bị pháo hoa, không phải màn trình diễn chúng tạo ra)

Cụm từ
烟花柳巷
yān huā liǔ xiàng

khu đèn đỏ

Cụm từ
烟花厂
yān huā chǎng

nhà máy pháo hoa

Cụm từ
烟花市
yān huā shì

(cũ) khu đèn đỏ; nhà thổ

Cụm từ
烟花巷
yān huā xiàng

khu đèn đỏ

Cụm từ
烟花寨
yān huā zhài

nhà thổ (đặc biệt trong kịch Nguyên)

Cụm từ
烟花女
yān huā nǚ

gái mại dâm (đặc biệt trong kịch nhà Nguyên)

Cụm từ
烟花场
yān huā chǎng

nhà thổ (đặc biệt trong kịch nhà Nguyên)

Cụm từ
烟花债
yān huā zhài

dính líu đến chuyện tình cảm

Cụm từ
烟花
yān huā

pháo hoa; gái mại dâm (đặc biệt trong kịch nhà Nguyên)

Cụm từ
烟腹毛脚燕
yān fù máo jiǎo yàn

(loài chim ở Trung Quốc) én nhà châu Á (Delichon dasypus)

Cụm từ
烟肉
yān ròu

thịt xông khói; thịt nguội hun khói

Cụm từ
烟缸
yān gāng

gạt tàn thuốc

Cụm từ
烟管面
yān guǎn miàn

mì ống

Cụm từ
烟管
yān guǎn

tẩu thuốc lá

Cụm từ
烟筒
yān tong

ống khói; ống bếp; ống khói nhà máy

Cụm từ
烟突
yān tū

ống khói

Cụm từ
烟硷
yān jiǎn

biến thể của 菸鹼|菸碱[yan1 jian3]; nicotin

Cụm từ
烟瘾
yān yǐn

cơn thèm thuốc; nghiện thuốc lá

Cụm từ
烟熏火燎
yān xūn huǒ liǎo

khói lửa mịt mù (thành ngữ); bị lửa và khói bao quanh

Thành ngữ
烟熏
yān xūn

khói; xông khói

Cụm từ
烟熏眼
yān xūn yǎn

kiểu mắt khói (trang điểm)

Cụm từ
烟熏妆
yān xūn zhuāng

trang điểm mắt khói

Cụm từ
烟灰缸
yān huī gāng

gạt tàn thuốc

Cụm từ
烟灰
yān huī

tàn thuốc lá

Cụm từ
烟火气
yān huǒ qì

mùi nấu ăn; (bóng) bầu không khí sống động

Cụm từ
烟火
yān huǒ

khói lửa; pháo hoa

Cụm từ
烟消云散
yān xiāo yún sàn

tan biến như khói trong không khí; biến mất

Cụm từ
烟海
yān hǎi

biển cả mênh mông

Cụm từ
烟波
yān bō

nước phủ sương mù

Cụm từ