Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
pháo hoa (tức là thiết bị pháo hoa, không phải màn trình diễn chúng tạo ra)
khu đèn đỏ
nhà máy pháo hoa
(cũ) khu đèn đỏ; nhà thổ
khu đèn đỏ
nhà thổ (đặc biệt trong kịch Nguyên)
gái mại dâm (đặc biệt trong kịch nhà Nguyên)
nhà thổ (đặc biệt trong kịch nhà Nguyên)
dính líu đến chuyện tình cảm
pháo hoa; gái mại dâm (đặc biệt trong kịch nhà Nguyên)
(loài chim ở Trung Quốc) én nhà châu Á (Delichon dasypus)
thịt xông khói; thịt nguội hun khói
gạt tàn thuốc
mì ống
tẩu thuốc lá
ống khói; ống bếp; ống khói nhà máy
ống khói
biến thể của 菸鹼|菸碱[yan1 jian3]; nicotin
cơn thèm thuốc; nghiện thuốc lá
khói lửa mịt mù (thành ngữ); bị lửa và khói bao quanh
khói; xông khói
kiểu mắt khói (trang điểm)
trang điểm mắt khói
gạt tàn thuốc
tàn thuốc lá
mùi nấu ăn; (bóng) bầu không khí sống động
khói lửa; pháo hoa
tan biến như khói trong không khí; biến mất
biển cả mênh mông
nước phủ sương mù