不着陆飞行 là gì?
不着陆飞行 [bù zhuó lù fēi xíng] có nghĩa là chuyến bay không dừng.
Nghĩa của từ 不着陆飞行 trong tiếng Việt
chuyến bay không dừng
Cách đọc và ghi nhớ 不着陆飞行
不着陆飞行 được đọc là bù zhuó lù fēi xíng, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chuyến bay không dừng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .