不闻不问
không nghe, không hỏi (thành ngữ); không quan tâm đến điều gì; thiếu phê phán; hoàn toàn không quan tâm
không nghe, không hỏi (thành ngữ); không quan tâm đến điều gì; thiếu phê phán; hoàn toàn không quan tâm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: không rơi lệ cho đến khi thấy quan tài (thành ngữ); nghĩa bóng: không chịu tin cho đến khi đối…
›不经一事,不长一智bù jīng yī shì , bù zhǎng yī zhìchép: không trải qua việc thì không tăng tri thức (thành ngữ); nghĩa bóng: trí khôn chỉ đến với kinh nghiệm
›不蒸馒头争口气bù zhēng mán tou zhēng kǒu qìkhông để bị áp đảo (thành ngữ); quyết tâm trả thù
›不见经传bù jiàn jīng zhuànkhông được tìm thấy trong kinh điển (thành ngữ); không được biết đến; không có căn cứ; không có tính thẩm…
›不声不响bù shēng bù xiǎnglặng lẽ không lời (thành ngữ); không nói; ít nói
›不紧不慢bù jǐn bù màn(thành ngữ) từ tốn; không vội vàng; thong thả
›不约而同bù yuē ér tóng(thành ngữ) (hai người trở lên) cùng hành động mà không hẹn trước; (thường dùng trạng ngữ) tất cả (hoặc cả…
›不要在一棵树上吊死bù yào zài yī kē shù shàng diào sǐđừng khăng khăng chỉ đi một con đường đến La Mã (thành ngữ); có nhiều hơn một cách để làm việc đó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.