Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
vết sẹo; vảy mài
(loài chim ở Trung Quốc) thiên nga cổ ngắn (Cygnus olor)
mụn cóc; thừa; thừa thãi
lợn bướu
giống mụn cóc; gồ ghề; hình mụn cóc
nốt sùi; mụn cóc
(bệnh)
bệnh thoát vị
bệnh thoát vị
bệnh mãn tính; cảm giác tội lỗi; hối hận
canh bột vón cục (được làm bằng cách thả những viên bột nhỏ, không đều vào nước dùng đang sôi)
sưng hoặc u trên da; mụn; nút thắt; cục bướu; ưu tư; vấn đề
xem 疙瘩[ge1da5]
mụn cóc; mụn cơm
dùng trong 脫疘|脱肛[tuo1 gang1]
bệnh về da mặt; hắc lào
mụn nhọt; ung nhọt
ốm; ốm đau; bộ Khang Hy số 104; cũng đọc là [chuang2]
điểm nghi ngờ
một màn sương mù của nghi ngờ và ngờ vực
trường hợp y tế khó chẩn đoán hoặc khó điều trị; ca bệnh khó
khắc phục sự cố; giải pháp cho khó khăn
vấn đề nan giải; khó khăn không giải quyết được
khó hiểu; khó giải quyết; phức tạp; rắc rối
nghi binh; tấn công giả để đánh lừa địch
điểm đáng ngờ
(văn học) nghi ngờ; sự nghi ngờ; nguyên nhân để nghi ngờ
nghi ngờ mọi người; quá mức nghi ngờ
chứng nghi bệnh; tâm lý nghi bệnh; còn viết 疑病[yi2 bing4]
một vụ án khó xử