Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1592/1680
đối đãi với ai đó một cách tôn trọng (thành ngữ)
để làm lời cảnh báo (thành ngữ)
mắt đền mắt, răng đền răng (thành ngữ); nghĩa là dùng cách của kẻ thù chống lại hắn; cho nếm trải gậy ông đập lưng ông
mắt đền mắt (thành ngữ); nghĩa là dùng cách của kẻ thù chống lại hắn; cho nếm trải gậy ông đập lưng ông
giết người vì chuyện nhỏ nhặt
lấy chính trực đáp lại oán hận, lấy đức đáp lại ân đức (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
trao đổi hàng hóa; trao đổi
răng đền răng (trả đũa)
nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)
xử lý tình huống kém (thành ngữ)
rửa mặt bằng nước mắt (thành ngữ)
Thành Ê-phra-im
để
dùng độc trị độc (y học cổ truyền); lấy ác chế ác; dùng kẻ trộm bắt kẻ trộm; lấy lửa chống lửa
thể hiện sự chân thành bằng cách chết
vân vân; tương tự như vậy
xem như; đối xử như
với điều này; do đó; vì vậy; vì điều này
theo thứ tự đúng; sau đây
dùng quyền mưu cầu lợi ích cá nhân (thành ngữ)
lạm quyền áp chế pháp luật
dùng nhu thắng cương (thành ngữ)
ở phía đông của (hậu tố)
dưới tên của chính mình; được đặt tên theo chính mình
để; hy vọng; mong muốn; chờ đợi
thay thế bạo tàn này bằng bạo tàn khác; dùng bạo lực chống bạo lực
dùng bạo lực để chế ngự bạo lực
Book of Ezra
Book of Esther
Esther (tên)
Israel-Syria
Isaac (con trai của Abraham)
lấy cẩn trọng làm chìa khóa (thành ngữ); tiến hành rất cẩn thận
lấy đức báo oán (thành ngữ); lấy thiện trả ác
sau; khi đó; sau này; theo sau; sau đó; trong tương lai
Eluid (con của Achim)
trong quá khứ; trước đây
lấy mạnh hiếp yếu (thành ngữ)
dùng yếu thắng mạnh (thành ngữ); chiến thắng từ vị thế yếu
Thư của Thánh Phao-lô gửi tín hữu Ê-phê-sô
Thành phố Ê-phê-sô, Hy Lạp cổ đại
Israel và Palestine
làm việc để cứu trợ đói nghèo
lấy ít thắng nhiều (thành ngữ); chiến thắng từ thế yếu
dự án nhỏ lấn át dự án lớn (thành ngữ)
lấy bụng tiểu nhân đo lòng quân tử (thành ngữ)
nghĩa đen: dùng giáo của người để công kích khiên của người (thành ngữ, xuất phát từ Hàn Phi Tử 韓非子|韩非子); lấy vũ khí của đối thủ để chống lại…
dùng người ngoại quốc để chế ngự người ngoại quốc (thành ngữ); để cho kẻ man di tự đánh lẫn nhau (chính sách truyền thống của các triều đại…
thành công qua thất bại; đạt được mục tiêu cuối cùng dù có vẻ thất bại
Ethernet
Cổng Ethernet
Ethernet
Ethernet
Ethereum
Ether
ngoài ra; khác ngoài; trừ; phía ngoài; bên ngoài; ở phía bên kia; vượt ra ngoài
Israel-Ai Cập
lấy hòa làm quý
học từ lịch sử (thành ngữ)
cũng như; cũng; và
nghĩa đen: lấy trứng chọi đá (thành ngữ); cố gắng làm điều không thể; mời gọi thảm họa khi tự vượt quá khả năng
ở phía nam của (hậu tố)
ở phía bắc của (hậu tố)
trước đây; trước; thuở trước; cách đây
vì lợi ích của; để
Eliakim (tên, tiếng Hebrew: Chúa sẽ nâng lên); Eliakim, tôi tớ của Chúa trong Ê-sai 22:20; Eliakim, con của Abiud và cha của Azor trong…
Eleazar (con trai của Eluid)
Elijah (nhà tiên tri Cựu Ước)
dùng chính cách của đối thủ để trả đũa (thành ngữ, từ nhà Tống, nhà Nho Tân Khổng Tử Chu Hy 朱熹[Zhu1 Xi1]); trả thù bằng cách chơi lại ai đó…
trong vòng; ít hơn
loại bỏ điều gì đó có thể bị dùng làm cớ (thành ngữ)
để tránh; để không