Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng

vết sẹo; vảy mài

Từ vựng
疣鼻天鹅
yóu bí tiān é

(loài chim ở Trung Quốc) thiên nga cổ ngắn (Cygnus olor)

Cụm từ
疣赘
yóu zhuì

mụn cóc; thừa; thừa thãi

Cụm từ
疣猪
yóu zhū

lợn bướu

Cụm từ
疣状
yóu zhuàng

giống mụn cóc; gồ ghề; hình mụn cóc

Cụm từ
yóu

nốt sùi; mụn cóc

Từ vựng
chèn

(bệnh)

Từ vựng
疝气
shàn qì

bệnh thoát vị

Cụm từ
shàn

bệnh thoát vị

Từ vựng
jiù

bệnh mãn tính; cảm giác tội lỗi; hối hận

Từ vựng
疙瘩汤
gē da tāng

canh bột vón cục (được làm bằng cách thả những viên bột nhỏ, không đều vào nước dùng đang sôi)

Cụm từ
疙瘩
gē da

sưng hoặc u trên da; mụn; nút thắt; cục bướu; ưu tư; vấn đề

Cụm từ
疙疸
gē da

xem 疙瘩[ge1da5]

Cụm từ

mụn cóc; mụn cơm

Từ vựng
gāng

dùng trong 脫疘|脱肛[tuo1 gang1]

Từ vựng

bệnh về da mặt; hắc lào

Từ vựng
dīng

mụn nhọt; ung nhọt

Từ vựng

ốm; ốm đau; bộ Khang Hy số 104; cũng đọc là [chuang2]

Từ vựng
疑点
yí diǎn

điểm nghi ngờ

Cụm từ
疑云
yí yún

một màn sương mù của nghi ngờ và ngờ vực

Cụm từ
疑难杂症
yí nán zá zhèng

trường hợp y tế khó chẩn đoán hoặc khó điều trị; ca bệnh khó

Cụm từ
疑难解答
yí nán jiě dá

khắc phục sự cố; giải pháp cho khó khăn

Cụm từ
疑难问题
yí nán wèn tí

vấn đề nan giải; khó khăn không giải quyết được

Cụm từ
疑难
yí nán

khó hiểu; khó giải quyết; phức tạp; rắc rối

Cụm từ
疑阵
yí zhèn

nghi binh; tấn công giả để đánh lừa địch

Cụm từ
疑义
yí yì

điểm đáng ngờ

Cụm từ
疑窦
yí dòu

(văn học) nghi ngờ; sự nghi ngờ; nguyên nhân để nghi ngờ

Cụm từ
疑神疑鬼
yí shén yí guǐ

nghi ngờ mọi người; quá mức nghi ngờ

Cụm từ
疑病症
yí bìng zhèng

chứng nghi bệnh; tâm lý nghi bệnh; còn viết 疑病[yi2 bing4]

Cụm từ
疑狱
yí yù

một vụ án khó xử

Cụm từ