以工代赈
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
以工代赈
làm việc để cứu trợ đói nghèo
Giản thể以工代赈
Phồn thể以工代賑
Số chữ Hán4 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng