Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1591/1680
bằng; ngang nhau; vi phạm
chia lìa
trọng tài; giải quyết tranh chấp
tháng thứ hai của mùa thu; tháng 8 âm lịch
em trai của cha; (đôi khi dùng để chỉ Khổng Tử)
huyện Zhongba, tiếng Tạng: 'Brong pa rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
huyện Zhongba, tiếng Tây Tạng: 'Brong pa rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
tên chữ của Khổng Tử 孔夫子[Kong3 fu1 zi3]
Giấc mộng đêm hè, vở hài kịch của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚[Sha1 shi4 bi3 ya4]
giữa mùa hè; tháng hai của mùa hè
người trung gian; đại lý; môi giới
tháng thứ hai của một mùa; giữa; trung gian; người thứ hai trong số các anh em
ngẩng đầu
Văn hóa thời kỳ đồ đá mới Dương Thiệu từ lưu vực trung tâm sông Hoàng Hà, với đồ gốm đỏ và đen
Văn hóa Dương Thiệu (thời kỳ khảo cổ với đồ gốm đỏ và đen)
nằm ngửa
dựa vào
(toán học) góc nâng
ngửa đầu ra sau để nhìn (cái gì); nhìn lên
bài tập gập bụng
tư thế xác chết (yoga)
nằm ngửa
bơi ngửa
nhìn lên; ngưỡng mộ ai đó một cách hy vọng
ngưỡng mộ
nghĩa đen: nhìn trần nhà trong khi viết sách (thành ngữ); dồn cả tâm huyết vào cuốn sách
nhìn trần nhà trong tuyệt vọng; không tìm được lối thoát; không thể làm gì khác; đang hết cách
nằm nhìn trần nhà (trong tuyệt vọng)
ngửa mặt lên; trông lên bầu trời
Chùa Vàng lớn ở Yangon (Rangoon)
Yangon (Rangoon), thành phố, thủ đô của Myanmar từ 1948 đến 2006
dựa vào; phụ thuộc vào
dựa vào người khác để thở (thành ngữ); phụ thuộc vào ý muốn của người khác để sinh tồn
ngửa mặt; nhìn lên; ngưỡng mộ; dựa vào
biến thể tiếng Nhật của 假[jia3]
dân tộc Mulao của Quảng Tây
dân tộc Mulao của Quảng Tây
dùng trong 仫佬族[Mu4 lao3 zu2], dân tộc Mulao của Quảng Tây
ba (cách nói khẩu ngữ của 三個|三个)
Emanuel; Immanuel (tên)
vì lợi ích của độc giả
kể từ (một thời điểm trong quá khứ)
phòng ngừa điều bất ngờ (thành ngữ); phòng khi; chuẩn bị cho mọi tình huống
(để) tránh; ngăn ngừa; phòng khi
dùng hàng xóm làm chỗ thoát nước; chuyển vấn đề của mình sang cho người khác (thành ngữ)
nghỉ ngơi để chờ kẻ địch kiệt sức; dưỡng sức và chờ thời cơ (thành ngữ)
lính Israel
thách thức pháp luật (thành ngữ); cố tình vi phạm pháp luật
cống hiến bản thân cho sự nghiệp của đất nước (thành ngữ)
trao trọn trái tim; cống hiến cuộc đời
lao động cưỡng bức để trả nợ
cống hiến thân mình cho đất nước (thành ngữ); dành cả đời phục vụ tổ quốc
làm gương (thành ngữ); làm mẫu
Sách Ê-sai
để hỗ trợ hoặc làm chứng cho điều này (thành ngữ)
bằng cách; phục vụ như
đánh giá người qua vẻ bề ngoài (thành ngữ)
truyền bá sai sự thật; ngày càng bóp méo sự thật; chồng chất sai lầm (thành ngữ)
hành vi hoàn toàn coi thường pháp luật; Mạnh được quyền được
lấy lời nói thay thế pháp luật (thành ngữ); áp đặt mệnh lệnh của một người lên trên pháp luật
Sách Ê-xê-chi-ên
ở phía tây của (hậu tố)
để tư tưởng đúng đắn chỉ đạo công việc thực tiễn (thành ngữ)
"thuốc nuôi dưỡng bác sĩ", vấn đề được nhận thấy trong thực tiễn y tế Trung Quốc
dùng người Trung Quốc để khuất phục người Trung Quốc (chính sách đế quốc)
người Israel; người Do Thái
Israel
để mà; đến mức mà
đến mức độ mà; đến tận; đến
xuống đến; lên đến; đến mức độ mà
xuống đến; lên đến; đến mức độ là ...; cũng viết là 以至於|以至于[yi3 zhi4 yu2]
tự cho mình là số một về lãnh đạo, thâm niên hoặc địa vị