Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
diàn

sốt rét

Từ vựng
fèi

biến thể của 痱[fei4]

Từ vựng
疾驶
jí shǐ

(xe cộ) chạy với tốc độ cao

Cụm từ
疾驰而过
jí chí ér guò

lao vụt qua; phóng qua; vút qua

Cụm từ
疾驰
jí chí

lao nhanh

Cụm từ
疾首
jí shǒu

cực kỳ tức giận; phẫn nộ; giận dữ; đau đầu vì tức giận

Cụm từ
疾风知劲草,烈火见真金
jí fēng zhī jìn cǎo , liè huǒ jiàn zhēn jīn

nghĩa đen: cỏ mạnh chịu được gió lớn, vàng thật không sợ lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: nghị lực thể hiện trong lúc nguy cấp

Thành ngữ
疾风知劲草
jí fēng zhī jìng cǎo

nghĩa đen: cỏ mạnh đứng vững trong gió lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: phẩm chất kiên cường bộc lộ trong khủng hoảng

Thành ngữ
疾风劲草
jí fēng jìng cǎo

nghĩa đen: cỏ mạnh đứng vững trong gió lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: phẩm chất kiên cường bộc lộ trong khủng hoảng

Thành ngữ
疾风
jí fēng

gió mạnh; gió giật

Cụm từ
疾速
jí sù

rất nhanh; ở tốc độ cao

Cụm từ
疾走
jí zǒu

chạy lon ton; chạy vội vã

Cụm từ
疾苦
jí kǔ

nỗi đau và khó khăn; sự khổ cực (của người dân)

Cụm từ
疾病预防中心
jí bìng yù fáng zhōng xīn

Trung tâm Phòng ngừa Dịch bệnh (Mỹ)

Cụm từ
疾病突发
jí bìng tū fā

bùng phát bệnh; co giật

Cụm từ
疾病控制中心
jí bìng kòng zhì zhōng xīn

Trung tâm Kiểm soát Dịch bệnh (CDC)

Cụm từ
疾病
jí bìng

bệnh tật; ốm đau; bệnh

Cụm từ
疾步
jí bù

bước đi nhanh

Cụm từ
疾书
jí shū

viết nguệch ngoạc nhanh

Cụm từ
疾控中心
jí kòng zhōng xīn

Trung tâm Kiểm soát và Phòng ngừa Dịch bệnh (CDC); viết tắt của 疾病預防控製中心|疾病预防控制中心[ji2 bing4 yu4 fang2 kong4 zhi4 zhong1 xin1]

Viết tắt
疾恶如仇
jí è rú chóu

ghét điều ác như kẻ thù (thành ngữ)

Thành ngữ

(dạng kết hợp) bệnh; bệnh tật; (dạng kết hợp) nhanh; (văn học) ghét; căm ghét

Từ vựng

hoại thư

Từ vựng
疼痛
téng tòng

đau; (một phần cơ thể) bị đau; bị nhức; đau; (một người) đang bị đau

Cụm từ
疼死
téng sǐ

rất đau

Cụm từ
疼爱
téng ài

rất mực yêu thương

Cụm từ
疼惜
téng xī

yêu thương; trìu mến

Cụm từ
téng

(bị) đau; nhức; yêu thương hết mực

Từ vựng
疹子
zhěn zi

phát ban

Cụm từ
zhěn

bệnh sởi; phát ban

Từ vựng