Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
sốt rét
biến thể của 痱[fei4]
(xe cộ) chạy với tốc độ cao
lao vụt qua; phóng qua; vút qua
lao nhanh
cực kỳ tức giận; phẫn nộ; giận dữ; đau đầu vì tức giận
nghĩa đen: cỏ mạnh chịu được gió lớn, vàng thật không sợ lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: nghị lực thể hiện trong lúc nguy cấp
nghĩa đen: cỏ mạnh đứng vững trong gió lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: phẩm chất kiên cường bộc lộ trong khủng hoảng
nghĩa đen: cỏ mạnh đứng vững trong gió lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: phẩm chất kiên cường bộc lộ trong khủng hoảng
gió mạnh; gió giật
rất nhanh; ở tốc độ cao
chạy lon ton; chạy vội vã
nỗi đau và khó khăn; sự khổ cực (của người dân)
Trung tâm Phòng ngừa Dịch bệnh (Mỹ)
bùng phát bệnh; co giật
Trung tâm Kiểm soát Dịch bệnh (CDC)
bệnh tật; ốm đau; bệnh
bước đi nhanh
viết nguệch ngoạc nhanh
Trung tâm Kiểm soát và Phòng ngừa Dịch bệnh (CDC); viết tắt của 疾病預防控製中心|疾病预防控制中心[ji2 bing4 yu4 fang2 kong4 zhi4 zhong1 xin1]
ghét điều ác như kẻ thù (thành ngữ)
(dạng kết hợp) bệnh; bệnh tật; (dạng kết hợp) nhanh; (văn học) ghét; căm ghét
hoại thư
đau; (một phần cơ thể) bị đau; bị nhức; đau; (một người) đang bị đau
rất đau
rất mực yêu thương
yêu thương; trìu mến
(bị) đau; nhức; yêu thương hết mực
phát ban
bệnh sởi; phát ban