Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1590/1680
giả cổ; mô phỏng theo đồ cổ; theo phong cách cũ
đồ giả; hàng nhái; hàng giả; hàng lậu
làm giả; giả mạo
bắt chước; mô phỏng
biến thể của 彷彿|仿佛[fang3 fu2]
như thể; dường như
bắt chước; sao chép
cổ phần; phần
xem 分量[fen4 liang5]
tiền mừng (vào dịp đám cưới, v.v.)
phần đóng góp chi phí (ví dụ: khi mua quà chung); tiền mừng
suất ăn
mức độ; phạm vi; phần được chia
lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.; biến thể của 分[fen4]
để cho (ai đó tự quyết định); để mọi việc xảy ra
gánh nặng lớn và đường dài; bóng gió mang trách nhiệm nặng nề trong cuộc đấu tranh dài (xem Luận Ngữ của Khổng Tử, 8.7)
một gánh nặng; gánh nặng lớn
lựa chọn tự do; chọn bất kỳ cái nào mình thích
Nhậm Đạt Hoa (1955-), diễn viên và nhà sản xuất phim Hong Kong
bổ nhiệm người đức hạnh và sử dụng người tài (thành ngữ); bổ nhiệm dựa trên năng lực và phẩm chất
dạy học; làm giáo viên
phóng đãng; nguợc ngạo
để cho (ai hành động tuỳ ý); để ai muốn làm gì thì làm
nhiệm kỳ; trong khi giữ chức vụ
giữ chức vụ; nhậm chức
huyện Nhân ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
Nintendo Direct (buổi giới thiệu)
để cho (ai làm gì); cho phép; bất kể
bổ nhiệm; phân công
hành động bốc đồng
nhiệm kỳ; LT: 屆|届[jie4]; nhiệm kỳ (toàn bộ thời gian tại chức)
giữ chức vụ giảng dạy
nơi làm việc; nơi giữ chức vụ
nghĩa đen: ngồi vững trên đài câu cá mặc cho bão tố (thành ngữ); nghĩa bóng: giữ bình tĩnh trong tình huống căng thẳng
bất kể; mặc cho; để cho (ai hành động tuỳ ý)
quả đá phạt
bất kỳ; tùy ý; theo ý muốn; ngẫu nhiên
để cho bản thân thoải mái; làm theo ý thích
bướng bỉnh; cứng đầu; khó bảo
theo ý muốn của một người
Nhâm An (mất khoảng năm 90 TCN), tướng triều Hán, còn gọi là Nhâm Thiếu Khanh 任少卿
Nintendo
quận Rencheng của thành phố Jining 濟寧市|济宁市, tỉnh Sơn Đông
quận Rencheng của thành phố Jining 濟寧市|济宁市, tỉnh Sơn Đông
chịu trách nhiệm
giấy chứng nhận bổ nhiệm (vào cơ quan nhà nước)
bổ nhiệm; việc bổ nhiệm; LT:紙|纸[zhi3]
làm việc chăm chỉ không phàn nàn (thành ngữ)
(máy tính) trình quản lý tác vụ
thanh tác vụ (máy tính)
nhiệm vụ; công việc; bổn phận; vai trò; LT:項|项[xiang4],個|个[ge4]
để mọi chuyện thuận theo tự nhiên (thành ngữ); thuận theo tự nhiên; tư tưởng tự do
nhiệm kỳ
bổ nhiệm và bãi nhiệm
hào hiệp; giúp đỡ kẻ yếu vì công lý
tuỳ ý bạn; làm theo ý mình
bất kỳ; bất cứ; nào cũng được
cho phép (điều gì đó xảy ra)
bị chà đạp (thành ngữ); bị lợi dụng
bổ nhiệm người theo tài đức (thành ngữ); bổ nhiệm dựa trên năng lực và phẩm chất
(thành ngữ) bổ nhiệm người thân quen; thực hành chủ nghĩa thân hữu (hoặc chủ nghĩa gia đình trị)
bổ nhiệm (ai đó vào một chức vụ)
bổ nhiệm vào chức vụ quan trọng
Nhâm Khâu, thành phố cấp huyện ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
bất kỳ một cái nào trong danh sách các khả năng
bất kỳ; một trong hai
bổ nhiệm; chỉ định; nhậm chức; văn phòng; trách nhiệm; để cho; cho phép; tự do; dù (thế nào, cái gì, v.v.); lượng từ cho nhiệm kỳ trong văn…
số lượng mặt hàng (của một lô hàng, v.v.)
xem 樁樁件件|桩桩件件[zhuang1 zhuang1 jian4 jian4]
món; thành phần; lượng từ cho sự kiện, đồ vật, quần áo, v.v
người khiêng quan tài
pháp y (cũ)