Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
疑犯
yí fàn

nghi phạm

Cụm từ
疑涉
yí shè

bị tình nghi

Cụm từ
疑案
yí àn

vụ án đáng ngờ; một tranh cãi

Cụm từ
疑惧
yí jù

nghi ngại

Cụm từ
疑虑
yí lǜ

do dự; nghi ngại; nghi ngờ

Cụm từ
疑惑
yí huò

nghi ngờ; không tin; không thuyết phục; băn khoăn; nghi ngại; nghi vấn

Cụm từ
疑念
yí niàn

nghi ngờ

Cụm từ
疑忌
yí jì

đố kỵ; nghi ngờ và đố kỵ

Cụm từ
疑心
yí xīn

sự nghi ngờ; nghi ngờ

Cụm từ
疑团
yí tuán

nghi ngờ và hoài nghi; một mớ nghi ngờ; câu đố; bí ẩn

Cụm từ
疑问句
yí wèn jù

câu hỏi (ngữ pháp); câu nghi vấn

Cụm từ
疑问代词
yí wèn dài cí

đại từ nghi vấn (誰|谁, 什麼|什么, 哪兒|哪儿,...)

Cụm từ
疑问
yí wèn

câu hỏi; sự thẩm vấn; nghi ngờ

Cụm từ
疑冰
yí bīng

thiếu hiểu biết; nghi ngờ bắt nguồn từ thiếu hiểu biết; (sâu mùa hè không có từ cho băng, Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])

Cụm từ
疑兵
yí bīng

quân đội triển khai để đánh lạc hướng địch

Cụm từ
疑凶
yí xiōng

bị tình nghi giết người; nghi phạm hình sự

Cụm từ
疑似
yí sì

bị nghi ngờ là

Cụm từ

(hình thức kết hợp) nghi ngờ; hoài nghi

Từ vựng
zhì

ngã sấp mặt

Từ vựng
疏松
shū sōng

nới lỏng

Cụm từ
疏离
shū lí

trở nên xa cách; xa lạ; sự xa cách; không thân thiện; để cách xa nhau

Cụm từ
疏附县
Shū fù xiàn

huyện Shufu thuộc địa khu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, miền tây

Cụm từ
疏附
Shū fù

huyện Shufu ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], phía tây Tân Cương

Cụm từ
疏阔
shū kuò

không chính xác; cẩu thả; thiếu suy nghĩ; xa cách; mơ hồ; xa cách lâu; rải rác

Cụm từ
疏开
shū kāi

phân tán

Cụm từ
疏远
shū yuǎn

trở nên xa cách; trở nên ghẻ lạnh; tạo khoảng cách; sự xa cách

Cụm từ
疏通费
shū tōng fèi

khoản chi tạo thuận lợi; hối lộ

Cụm từ
疏通
shū tōng

khai thông; nạo vét; dọn đường; làm cho thông suốt; tạo điều kiện; hòa giải; vận động; giải thích (một văn bản)

Cụm từ
疏财重义
shū cái zhòng yì

phân phát tiền, ủng hộ chính nghĩa (thành ngữ); nghĩa bóng: đóng góp hào phóng vì mục đích chung

Thành ngữ
疏财仗义
shū cái zhàng yì

phân phát tiền, đấu tranh vì chính nghĩa (thành ngữ); nghĩa bóng: hào phóng giúp đỡ người khó khăn

Thành ngữ