以后
sau; khi đó; sau này; theo sau; sau đó; trong tương lai
sau; khi đó; sau này; theo sau; sau đó; trong tương lai
以后 thường mang nghĩa “sau”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 以后 cùng cụm 从今以后 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
từ bây giờ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thay thế bạo tàn này bằng bạo tàn khác; dùng bạo lực chống bạo lực
›以本人名yǐ běn rén míngdưới tên của chính mình; được đặt tên theo chính mình
›以律Yǐ lǜEluid (con của Achim)
›以往yǐ wǎngtrong quá khứ; trước đây
›以撒Yǐ sāIsaac (con trai của Abraham)
›以叙Yǐ XùIsrael-Syria
›以弗所书Yǐ fú suǒ shūThư của Thánh Phao-lô gửi tín hữu Ê-phê-sô
›以斯帖Yǐ sī tiěEsther (tên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.