Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bị bối rối; không biết phải làm sao
nổi giận
đăng (một mục trên diễn đàn)
họp báo; tóm tắt thông tin
phát hành; công bố; tuyên bố; phân phát
ngày lĩnh lương
Trung tâm Nghiên cứu Phát triển (cơ quan Quốc vụ viện Trung Quốc)
nhà phát triển (bất động sản, v.v.)
quốc gia đang phát triển
đang phát triển; đang được phát triển; đang trong kế hoạch
sự phát triển; tăng trưởng; phát triển; mở rộng
bệ phóng; máy phát (radio, TV)
bệ phóng (cho tên lửa hoặc đạn dược)
bộ đáp tín hiệu; thiết bị điện tử phản hồi mã radio
máy phát
tinh vân phát xạ
bãi phóng
máy phát tín hiệu radio
hầm phóng
bắn (một vật thể); phóng (tên lửa); phóng ra; phát ra (hạt); phóng thích; phát xạ; phát thải
gây dựng gia sản; trở nên giàu có; trở nên thịnh vượng
(tiếng lóng) từ chối ai đó (bằng cách gắn mác họ là "người tốt")
thể hiện giá trị của bản thân qua quyết tâm vững chắc (thành ngữ)
nỗ lực để trở nên mạnh mẽ (thành ngữ); quyết tâm cải thiện; xắn tay áo lên
nỗ lực; thúc đẩy điều gì; làm việc chăm chỉ
người gửi (tin nhắn)
gửi tin nhắn
trục lợi trong thời kỳ quốc gia gặp nạn
gửi trả lại; trả về
la ó (như biểu hiện không hài lòng)