便宜
thuận tiện
thuận tiện
便宜 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “rẻ; không đắt” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 便宜 cùng cụm 占便宜 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là pián yi, từ thường mang nghĩa “rẻ; không đắt”.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từKhi đọc là biàn yí, từ thường mang nghĩa “thuận tiện”.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
có lợi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thuận tiện; dễ dàng; tạo điều kiện
›便捷化biàn jié huàtạo điều kiện thuận lợi; đơn giản hóa; làm cho tiện lợi và nhanh chóng
›便利性biàn lì xìngsự tiện lợi
›便急biàn jícần đi vệ sinh; gấp đi tiểu hoặc đại tiện
›便利店biàn lì diàncửa hàng tiện lợi
›便意biàn yìbuồn đi đại tiện
›便利商店biàn lì shāng diàncửa hàng tiện lợi (Đài Loan)
›便捷biàn jiétiện lợi và nhanh chóng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.