Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
白鹈鹕
bái tí hú

(loài chim ở Trung Quốc) bồ nông trắng lớn (Pelecanus onocrotalus)

Cụm từ
白𬶨豚
bái jì tún

cá heo sông Trung Quốc (Lipotes vexillifer)

Cụm từ
白鳍豚
bái qí tún

xem 白鱀豚|白𬶨豚[bai2 ji4 tun2]

Cụm từ
白鲸
bái jīng

cá voi trắng; cá voi beluga; Moby Dick, tiểu thuyết của Herman Melville 赫曼·麥爾維爾|赫曼·麦尔维尔[He4 man4 · Mai4 er3 wei2 er3]

Cụm từ
白鱼
bái yú

cá whitefish

Cụm từ
白鬼笔
bái guǐ bǐ

(thực vật) nấm hôi thường (Phallus impudicus)

Cụm từ
白鬼
bái guǐ

"quỷ trắng", thuật ngữ miệt thị chỉ người da trắng (Quảng Đông)

Cụm từ
白发苍苍
bái fà cāng cāng

già và tóc bạc

Cụm từ
白发人送黑发人
bái fà rén sòng hēi fà rén

nhìn con mình qua đời trước mình

Cụm từ
白发
bái fà

tóc trắng hoặc tóc bạc; LT:根[gen1]

Cụm từ
白体
bái tǐ

chữ in gầy

Cụm từ
白骨顶
bái gǔ dǐng

chim sâm cầm

Cụm từ
白骨精
Bái gǔ jīng

Bạch Cốt Tinh (trong tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]); (nghĩa bóng) người xảo quyệt và gian xảo

Cụm từ
白骨
bái gǔ

xương của người chết

Cụm từ
白驹过隙
bái jū guò xì

ngựa trắng lướt qua khe hở (thành ngữ); Thời gian thấm thoắt thoi đưa!

Thành ngữ
白马雪山
Bái mǎ Xuě shān

Núi tuyết Bạch Mã, cao tới 5430 m, ở Châu tự trị dân tộc Tạng Đức Khâm hoặc Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
白马鸡
bái mǎ jī

(loài chim ở Trung Quốc) chim trĩ tai trắng (Crossoptilon crossoptilon)

Cụm từ
白马股
bái mǎ gǔ

chứng khoán hạng nhất

Cụm từ
白马王子
bái mǎ - wáng zǐ

một chàng hoàng tử quyến rũ; người đàn ông trong mộng

Cụm từ
白马寺
Bái mǎ Sì

chùa Bạch Mã ở Lạc Dương, một trong những ngôi chùa Phật giáo sớm nhất ở Trung Quốc

Cụm từ
白香词谱
Bái xiāng cí pǔ

Tuyển tập từ phổ (1795), do Xu Menglan 舒夢蘭|舒梦兰 biên soạn, gồm 100 bài thơ dễ hiểu từ thời Đường đến thời Thanh

Cụm từ
白首齐眉
bái shǒu qí méi

(vợ chồng) sống với nhau đến già, tôn trọng lẫn nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
白饶
bái ráo

tặng thêm thứ gì đó miễn phí; (khẩu ngữ) uổng công; không có kết quả

Khẩu ngữ
白饭
bái fàn

cơm trắng; cơm không có gì ăn kèm

Cụm từ
白额鹱
bái é hù

(loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu đầu sọc (Calonectris leucomelas)

Cụm từ
白额雁
bái é yàn

(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng trán trắng lớn (Anser albifrons)

Cụm từ
白额燕鸥
bái é yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn nhỏ (Sternula albifrons)

Cụm từ
白额圆尾鹱
bái é yuán wěi hù

(loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu Bonin (Pterodroma hypoleuca)

Cụm từ
白颈鹳
bái jǐng guàn

(loài chim ở Trung Quốc) cò cổ lông (Ciconia episcopus)

Cụm từ
白颈鸫
bái jǐng dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim hét cổ trắng (Turdus albocinctus)

Cụm từ