Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(loài chim ở Trung Quốc) bồ nông trắng lớn (Pelecanus onocrotalus)
cá heo sông Trung Quốc (Lipotes vexillifer)
xem 白鱀豚|白𬶨豚[bai2 ji4 tun2]
cá voi trắng; cá voi beluga; Moby Dick, tiểu thuyết của Herman Melville 赫曼·麥爾維爾|赫曼·麦尔维尔[He4 man4 · Mai4 er3 wei2 er3]
cá whitefish
(thực vật) nấm hôi thường (Phallus impudicus)
"quỷ trắng", thuật ngữ miệt thị chỉ người da trắng (Quảng Đông)
già và tóc bạc
nhìn con mình qua đời trước mình
tóc trắng hoặc tóc bạc; LT:根[gen1]
chữ in gầy
chim sâm cầm
Bạch Cốt Tinh (trong tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]); (nghĩa bóng) người xảo quyệt và gian xảo
xương của người chết
ngựa trắng lướt qua khe hở (thành ngữ); Thời gian thấm thoắt thoi đưa!
Núi tuyết Bạch Mã, cao tới 5430 m, ở Châu tự trị dân tộc Tạng Đức Khâm hoặc Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
(loài chim ở Trung Quốc) chim trĩ tai trắng (Crossoptilon crossoptilon)
chứng khoán hạng nhất
một chàng hoàng tử quyến rũ; người đàn ông trong mộng
chùa Bạch Mã ở Lạc Dương, một trong những ngôi chùa Phật giáo sớm nhất ở Trung Quốc
Tuyển tập từ phổ (1795), do Xu Menglan 舒夢蘭|舒梦兰 biên soạn, gồm 100 bài thơ dễ hiểu từ thời Đường đến thời Thanh
(vợ chồng) sống với nhau đến già, tôn trọng lẫn nhau (thành ngữ)
tặng thêm thứ gì đó miễn phí; (khẩu ngữ) uổng công; không có kết quả
cơm trắng; cơm không có gì ăn kèm
(loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu đầu sọc (Calonectris leucomelas)
(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng trán trắng lớn (Anser albifrons)
(loài chim ở Trung Quốc) nhàn nhỏ (Sternula albifrons)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu Bonin (Pterodroma hypoleuca)
(loài chim ở Trung Quốc) cò cổ lông (Ciconia episcopus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hét cổ trắng (Turdus albocinctus)