偶像
thần tượng
thần tượng
偶像 thường mang nghĩa “thần tượng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 偶像, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thần tượng (tức là tượng để thờ cúng)
›偶像剧ǒu xiàng jùphim thần tượng; phim truyền hình mà diễn viên được chọn vì đã nổi tiếng sẵn với khán giả trẻ
›偶像包袱ǒu xiàng bāo fugánh nặng phải duy trì hình tượng thần tượng
›偶一ǒu yītình cờ; thỉnh thoảng; rất hiếm khi
›偶函数ǒu hán shùhàm chẵn (toán)
›偶合ǒu hésự trùng hợp
›偶数ǒu shùsố chẵn
›偶极ǒu jílưỡng cực (ví dụ: lưỡng cực từ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.