偶遇
gặp tình cờ
gặp tình cờ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tình cờ gặp; thấy một cách tình cờ; thỉnh thoảng; ngẫu nhiên
›偶然性ǒu rán xìngsự tình cờ; ngẫu nhiên; tình cờ may mắn
›偶然事件ǒu rán shì jiàntai nạn ngẫu nhiên; sự kiện tình cờ
›偶然ǒu rántình cờ; thỉnh thoảng; do tình cờ; ngẫu nhiên
›偶蹄类ǒu tí lèiArtiodactyla (động vật móng guốc chẵn, như lợn, bò, hươu cao cổ, v.v.)
›偶蹄目ǒu tí mùArtiodactyla (động vật móng guốc chẵn, như lợn, bò, hươu cao cổ, v.v.)
›偶蹄ǒu tíđộng vật móng guốc chẵn (động vật học)
›偶联反应ǒu lián fǎn yìngphản ứng dây chuyền (hóa học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.