偶像剧
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
偶像剧
phim thần tượng; phim truyền hình mà diễn viên được chọn vì đã nổi tiếng sẵn với khán giả trẻ
Giản thể偶像剧
Phồn thể偶像劇
Số chữ Hán3 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng