Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1452/1680
một nửa bên ngoài, một nửa bên trong; một nửa nội bộ, một nửa ngoại vi
nông dân bán tá điền; nông dân bán sở hữu
bán tự động
cơ bán màng (giải phẫu)
cơ bán gân, một trong các cơ gân kheo ở đùi
giữa chừng; một nửa đường
được giải phóng một phần khỏi lao động sản xuất; được giải phóng một phần khỏi công việc thường xuyên
cysteine (Cys), một axit amin; mercaptoethyl amine
công việc bán thời gian
phụ nữ trung niên nhưng vẫn hấp dẫn; quý bà ở độ tuổi nhất định
Hemiptera (phân bộ của bộ Homoptera, côn trùng bao gồm ve sầu và rệp)
vợ chồng cuối tuần; mối quan hệ có liên quan đến sugar-daddy
giữa không trung; trong không trung
không trung
vé nửa giá; nửa giá vé
bán thần
(thành ngữ) nửa thật nửa giả
năm mươi (thường chỉ độ tuổi của ai đó)
năm mươi tuổi
chưa chín; (nghĩa bóng) chưa thành thạo (một kỹ thuật); vụng về; ngập ngừng
nửa cuộc đời
người không chuyên; người tài tử nhưng nói như thể mình là chuyên gia
nghĩa đen: gõ vào chai nước vơi thì kêu (thành ngữ); nghĩa bóng: thùng rỗng kêu to; người có chút hiểu biết thì thích thể hiện, nhưng người…
xem 半瓶醋[ban4 ping2 cu4]
bán cầu
bán thành thạo
bán vô hạn
bán lỏng
(y học) thức ăn bán lỏng
bán kết
bán thuộc địa
nửa chết (vì đau đớn, đói, mệt, v.v.); mệt chết đi được; sợ mất hồn; bị đánh gần chết; đánh ai đó tối tăm mặt mũi
mạch cầu một nửa (điện tử)
nửa mạng; sống dở; chỉ còn nửa sống nửa chết; (sợ hãi, bị đánh đập, v.v.) gần chết
(khẩu ngữ) (về kỹ năng, kiến thức, v.v.) hạn chế; qua loa; nửa vời; người biết một ít về (gì đó); nghiệp dư
van bán nguyệt (giải phẫu)
sụn chêm (giải phẫu)
hai tuần một lần; hai lần một tháng
nửa vầng trăng; nửa tháng
nửa ngày; một thời gian dài; một lúc lâu
lờ mờ (ánh đèn)
công việc bán thời gian mà mỗi ngày làm nửa buổi, thường là buổi sáng hoặc buổi chiều
trường học nửa ngày (hoặc hai ca)
há cờ; rủ cờ
không khác nhau mấy; kẻ tám lạng người nửa cân
bán mù chữ
hơn một nửa
một nửa số; một nửa
nửa muốn nửa không (thành ngữ); chấp nhận sau khi làm ra vẻ chống cự
chu kỳ bán rã
nửa vòm; vòm nửa
(khẩu ngữ) một nửa
chăm sóc ban ngày
nửa tá
áo ngắn trên
một nửa (của cái gì đó); một nửa chừng
hàng hoá bán thành phẩm; bài viết bán thành phẩm; sản phẩm bán thành phẩm
không hiểu hoàn toàn; chỉ hiểu một phần
vòng một phần tám chung kết
bán kính
nửa năm
vừa làm vừa học; chương trình vừa học vừa làm
Al Jazeera (mạng lưới tin tức Ả Rập)
Trường Quốc tế Bán đảo
bán đảo
khu vực lưng chừng núi (ở Hồng Kông)
xe nửa bánh xích (phương tiện có bánh xe phía trước và bánh xích liên tục phía sau)
nửa giờ
siêu mạng bán dẫn
bộ dò bán dẫn
chất bán dẫn
gốm bán dẫn (điện tử)