半空
không trung
không trung
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giữa không trung; trong không trung
›半老徐娘bàn lǎo Xú niángphụ nữ trung niên nhưng vẫn hấp dẫn; quý bà ở độ tuổi nhất định
›半瓶醋bàn píng cùngười không chuyên; người tài tử nhưng nói như thể mình là chuyên gia
›半票bàn piàové nửa giá; nửa giá vé
›半神bàn shénbán thần
›半糖夫妻bàn táng fū qīvợ chồng cuối tuần; mối quan hệ có liên quan đến sugar-daddy
›半翅目bàn chì mùHemiptera (phân bộ của bộ Homoptera, côn trùng bao gồm ve sầu và rệp)
›半百bàn bǎinăm mươi (thường chỉ độ tuổi của ai đó)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.