Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
半拉

bàn lǎ

半拉 là gì?

半拉 [bàn lǎ] có nghĩa là (khẩu ngữ) một nửa.

Khẩu ngữKhẩu ngữ

Nghĩa của từ 半拉 trong tiếng Việt

(khẩu ngữ) một nửa

Cách đọc và ghi nhớ 半拉

半拉 được đọc là bàn lǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm khẩu ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(khẩu ngữ) một nửa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan