半拉 là gì?
半拉 [bàn lǎ] có nghĩa là (khẩu ngữ) một nửa.
Nghĩa của từ 半拉 trong tiếng Việt
(khẩu ngữ) một nửa
Cách đọc và ghi nhớ 半拉
半拉 được đọc là bàn lǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm khẩu ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(khẩu ngữ) một nửa”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .