Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bánh pound cake
cái cân; cân bàn
hùng vĩ; bao la; lan tràn; bao trùm
cọ sơn nhà cỡ lớn nhất
dùng trong 磅礴[pang2 bo2]; cách phát âm Đài Loan: [pang1]
cân (dụng cụ để cân); cân; (từ mượn) pound (đơn vị trọng lượng, khoảng 454 gram); (in ấn) point (đơn vị dùng để đo kích thước chữ)
nam châm; thể từ tính
đầu từ (của máy ghi âm, v.v.)
từ kháng
quặng manhetit Fe3O4
nam châm
liên kết thông lượng
nam châm nút (dùng trên bảng trắng, cửa tủ lạnh, v.v.)
(vật lý) tái kết nối từ tính
cổng từ thông (kỹ thuật điện)
từ thông
súng railgun
huyện Từ, Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
ổ đĩa (máy tính); ổ (máy tính)
(đĩa) máy tính (đĩa cứng hoặc đĩa mềm)
nam châm
mômen từ
ổ đĩa cứng; ổ đĩa (thiết bị có chức năng đọc, ghi dữ liệu)
đĩa (máy tính)
dị thường từ tính (địa chất)
đĩa từ
tàu đệm từ (loại tàu); nâng từ tính
tầng từ quyển
cực từ
dải từ tính