半死
半死 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 半死 trong tiếng Việt
nửa chết (vì đau đớn, đói, mệt, v.v.); mệt chết đi được; sợ mất hồn; bị đánh gần chết; đánh ai đó tối tăm mặt mũi
nửa chết (vì đau đớn, đói, mệt, v.v.); mệt chết đi được; sợ mất hồn; bị đánh gần chết; đánh ai đó tối tăm mặt mũi