半履带车
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
半履带车
xe nửa bánh xích (phương tiện có bánh xe phía trước và bánh xích liên tục phía sau)
Giản thể半履带车
Phồn thể半履帶車
Số chữ Hán4 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng