半条命
nửa mạng; sống dở; chỉ còn nửa sống nửa chết; (sợ hãi, bị đánh đập, v.v.) gần chết
nửa mạng; sống dở; chỉ còn nửa sống nửa chết; (sợ hãi, bị đánh đập, v.v.) gần chết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nửa chết (vì đau đớn, đói, mệt, v.v.); mệt chết đi được; sợ mất hồn; bị đánh gần chết; đánh ai đó tối tăm…
›半桥bàn qiáomạch cầu một nửa (điện tử)
›半月bàn yuènửa vầng trăng; nửa tháng
›半晌bàn shǎngnửa ngày; một thời gian dài; một lúc lâu
›半日工作bàn rì gōng zuòcông việc bán thời gian mà mỗi ngày làm nửa buổi, thường là buổi sáng hoặc buổi chiều
›半日制学校bàn rì zhì xué xiàotrường học nửa ngày (hoặc hai ca)
›半月瓣bàn yuè bànvan bán nguyệt (giải phẫu)
›半月板bàn yuè bǎnsụn chêm (giải phẫu)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.