Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1389/1680

品茗pǐn míng

thưởng trà; nhắp trà

Cụm từ
品色pǐn sè

loại; hạng

Cụm từ
品脱pǐn tuō

pint (khoảng 0,47 lít) (từ mượn)

Cụm từ
品系pǐn xì

chủng (của một loài)

Cụm từ
品绿pǐn lǜ

màu xanh nhạt

Cụm từ
品级pǐn jí

tay nghề

Cụm từ
品红pǐn hóng

màu magenta; màu hồng cánh sen

Cụm từ
品节pǐn jié

phẩm cách; sự chính trực

Cụm từ
品管pǐn guǎn

kiểm soát chất lượng

Cụm từ
品等pǐn děng

bậc (chất lượng sản phẩm)

Cụm từ
品第pǐn dì

bậc (tức là chất lượng); cấp hạng

Cụm từ
品种pǐn zhǒng

giống; loại; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
品秩pǐn zhì

(cũ) cấp bậc và lương của chức vụ quan lại

Cụm từ
品相pǐn xiàng

tình trạng; ngoại hình (của hiện vật bảo tàng, món ăn do đầu bếp làm, tem thư, v.v.)

Cụm từ
品目pǐn mù

mục

Cụm từ
品牌pǐn pái

tên thương hiệu; nhãn hiệu

Cụm từ
品格pǐn gé

phẩm cách; phím đàn (trên cần đàn của đàn luýt hoặc guitar)

Cụm từ
品服pǐn fú

trang phục; lễ phục (xác định cấp bậc của quan chức)

Cụm từ
品月pǐn yuè

màu xanh nhạt

Cụm từ
品族pǐn zú

chủng (của một loài)

Cụm từ
品控pǐn kòng

kiểm soát chất lượng (QC), viết tắt của 品質控制|品质控制

Viết tắt
品性pǐn xìng

bản chất; đặc tính; phẩm chất đạo đức

Cụm từ
品德pǐn dé

phẩm chất đạo đức

Cụm từ
品川区Pǐn chuān qū

quận Shinagawa của Tokyo

Cụm từ
品川Pǐn chuān

sông Shinagawa; quận Shinagawa của Tokyo

Cụm từ
品客Pǐn kè

Pringles (thương hiệu đồ ăn nhẹ)

Cụm từ
品学兼优pǐn xué jiān yōu

xuất sắc cả về đạo đức lẫn học tập (thành ngữ); điểm cao về học tập và hạnh kiểm (ở trường); một hình mẫu về đức hạnh và học vấn

Thành ngữ
品学pǐn xué

phẩm chất và học vấn (của một cá nhân); tính cách đạo đức và kỹ năng

Cụm từ
品尝pǐn cháng

nếm một chút; nếm thử

Cụm từ
品味生活pǐn wèi shēng huó

thưởng thức cuộc sống

Cụm từ
品味pǐn wèi

nếm; thưởng thức; gu (ví dụ: trong âm nhạc, văn học, thời trang, ẩm thực v.v.); có gu

Cụm từ
品名pǐn míng

tên sản phẩm; tên thương hiệu

Cụm từ
品保pǐn bǎo

đảm bảo chất lượng (QA)

Cụm từ
品位pǐn wèi

cấp bậc; hạng; chất lượng; gu thẩm mỹ

Cụm từ
pǐn

(hình thức kết hợp) hàng hóa; sản phẩm; hàng; (hình thức kết hợp) cấp; hạng; loại; kiểu; dạng; tính cách; phẩm chất; bản chất; tính tình; nếm…

Từ vựng
哀鸿遍野āi hóng biàn yě

nghĩa đen tiếng kêu thảm thiết của ngỗng (thành ngữ); nghĩa bóng: đất nước đầy rẫy nạn nhân thiên tai; người đói khát đầy đồng

Thành ngữ
哀鸣āi míng

(động vật, gió, v.v.) phát ra âm thanh bi ai; rên rỉ; than vãn; khóc than

Cụm từ
哀辞āi cí

khúc ai điếu; lời than khóc

Cụm từ
哀词āi cí

biến thể của 哀辭|哀辞[ai1 ci2]

Cụm từ
哀号āi háo

khóc thương thảm thiết; gào khóc đau đớn; giống 哀嚎[ai1 hao2]

Cụm từ
哀莫大于心死āi mò dà yú xīn sǐ

không gì buồn hơn trái tim héo mòn (thành ngữ gán cho Khổng Tử bởi Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); không nỗi buồn nào lớn hơn trái tim không bao…

Thành ngữ
哀艳āi yàn

đẹp một cách bi thương; u sầu nhưng lộng lẫy

Cụm từ
哀而不伤āi ér bù shāng

cảm xúc sâu sắc nhưng không bi lụy (thành ngữ)

Thành ngữ
哀矜āi jīn

thương xót; cảm thấy tiếc cho

Cụm từ
哀的美敦书āi dì měi dūn shū

tối hậu thư (từ mượn)

Cụm từ
哀痛āi tòng

đau buồn; thương tiếc; nỗi đau sâu sắc; nỗi buồn

Cụm từ
哀泣āi qì

khóc than

Cụm từ
哀江南赋Āi Jiāng nán fù

"Thương tiếc Giang Nam", bài thơ dài thể phú của Vu Tín 庾信 thương tiếc sự sụp đổ của triều Lương nhà Nam triều 南朝梁朝

Cụm từ
哀求āi qiú

cầu xin; năn nỉ; van xin

Cụm từ
哀毁骨立āi huǐ gǔ lì

(thành ngữ) (văn học) trở nên tiều tụy do đau buồn (thường do tang cha mẹ)

Thành ngữ
哀毁瘠立āi huǐ jí lì

xem 哀毀骨立|哀毁骨立[ai1 hui3 gu3 li4]

Cụm từ
哀歌āi gē

bài hát buồn; nhạc bi thương; điếu ca

Cụm từ
哀乐āi yuè

nhạc tang; lời than vãn; nhạc bi thương

Cụm từ
哀荣āi róng

linh đình tang lễ

Cụm từ
哀戚āi qī

buồn rầu; đau buồn

Cụm từ
哀悯āi mǐn

thương xót; cảm thấy tiếc thương

Cụm từ
哀怜āi lián

cảm thấy thương xót; thương hại

Cụm từ
哀恸āi tòng

bi thương sâu sắc

Cụm từ
哀愁āi chóu

phiền muộn; buồn bã; đau khổ; sầu não

Cụm từ
哀悼āi dào

đau buồn trước sự qua đời của ai đó; tưởng nhớ người đã mất; tang thương

Cụm từ
哀怨āi yuàn

buồn phiền; oán giận; u uất; than trách

Cụm từ
哀思āi sī

nỗi thương tiếc; tưởng niệm

Cụm từ
哀平Āi Píng

tên gọi chung của hai hoàng đế nhà Hán: Ai Đế (trị vì 7-1 TCN) và Bình Đế (trị vì 1 TCN - 6 SCN)

Cụm từ
哀家āi jiā

Ta, tôi (cách gọi mình của hoàng thái hậu góa bụa, v.v., dùng trong tiểu thuyết lịch sử và kinh kịch)

Cụm từ
哀子āi zǐ

đứa con mất mẹ

Cụm từ
哀婉āi wǎn

(đặc biệt nói về thơ ca, âm nhạc) bi thương; buồn và cảm động

Cụm từ
哀失āi shī

mất mát người thân

Cụm từ
哀嚎āi háo

gào khóc trong đau buồn; kêu gào thảm thiết; giống như 哀號|哀号[ai1 hao2]

Cụm từ
哀叹āi tàn

thở dài; thương tiếc; than khóc

Cụm từ
哀启āi qǐ

cáo phó (thuật ngữ cổ)

Cụm từ
哀哭切齿āi kū qiè chǐ

khóc lóc và nghiến răng (thành ngữ)

Thành ngữ
哀哭āi kū

khóc trong đau buồn

Cụm từ