Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
稳获
wěn huò

bắt chắc; thứ gì đó chắc chắn có được

Cụm từ
稳步不前
wěn bù bù qián

giậm chân tại chỗ và không tiến bộ (thành ngữ)

Thành ngữ
稳步
wěn bù

một cách ổn định; nhịp độ ổn định

Cụm từ
稳操胜算
wěn cāo shèng suàn

được đảm bảo thành công

Cụm từ
稳操胜券
wěn cāo shèng quàn

nắm chắc và chiến thắng được đảm bảo; thành công trong tầm tay (thành ngữ)

Thành ngữ
稳控
wěn kòng

kiểm soát tình hình; ổn định

Cụm từ
稳拿
wěn ná

thu lợi chắc chắn; thứ mà người ta chắc chắn có được

Cụm từ
稳扎稳打
wěn zhā wěn dǎ

tiến chắc chắn và đánh mạnh (trong chiến đấu); nghĩa bóng: vững vàng và chắc chắn

Cụm từ
稳态理论
wěn tài lǐ lùn

lý thuyết trạng thái ổn định (vũ trụ học)

Cụm từ
稳态
wěn tài

trạng thái ổn định; cân bằng nội môi

Cụm từ
稳恒态
wěn héng tài

trạng thái ổn định; thái độ ổn định và lâu dài

Cụm từ
稳恒
wěn héng

ổn định; ổn định và lâu dài; hằng số; trạng thái ổn định

Cụm từ
稳实
wěn shí

vững vàng; bình tĩnh và thực tế

Cụm từ
稳定物价
wěn dìng wù jià

giá cả ổn định; giá hàng hóa do nhà nước ấn định (trong nền kinh tế chỉ huy); bình ổn giá (một mặt hàng)

Cụm từ
稳定性
wěn dìng xìng

tính ổn định

Cụm từ
稳定度
wěn dìng dù

mức độ ổn định

Cụm từ
稳定塘
wěn dìng táng

hồ ổn định chất thải

Cụm từ
稳定
wěn dìng

vững vàng; ổn định; sự ổn định; làm ổn định; làm yên

Cụm từ
稳婆
wěn pó

bà đỡ (thuật ngữ cũ)

Cụm từ
稳妥
wěn tuǒ

đáng tin cậy

Cụm từ
稳如泰山
wěn rú Tài Shān

vững như núi Thái; an toàn chắc chắn

Cụm từ
稳压
wěn yā

điện áp ổn định

Cụm từ
稳坐钓鱼台
wěn zuò diào yú tái

nghĩa đen: ngồi vững trên đài câu cá mặc bão táp (thành ngữ); nghĩa bóng: bình tĩnh trong tình huống căng thẳng

Thành ngữ
稳固
wěn gù

ổn định; vững chắc; kiên cố; làm cho ổn định

Cụm từ
稳厚
wěn hòu

vững vàng và chân thành

Cụm từ
稳胜
wěn shèng

thắng dễ dàng; thắng một cách nhẹ nhàng; viết tắt của 穩操勝券|稳操胜券, nắm chắc phần thắng

Viết tắt
稳健
wěn jiàn

vững vàng; ổn định và kiên định

Cụm từ
稳便
wěn biàn

đáng tin cậy; thuận tiện; theo ý muốn

Cụm từ
稳中求进
wěn zhōng qiú jìn

tiến bộ trong khi đảm bảo ổn định

Cụm từ
wěn

ổn định; vững vàng; ổn thoả

Từ vựng