Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bắt chắc; thứ gì đó chắc chắn có được
giậm chân tại chỗ và không tiến bộ (thành ngữ)
một cách ổn định; nhịp độ ổn định
được đảm bảo thành công
nắm chắc và chiến thắng được đảm bảo; thành công trong tầm tay (thành ngữ)
kiểm soát tình hình; ổn định
thu lợi chắc chắn; thứ mà người ta chắc chắn có được
tiến chắc chắn và đánh mạnh (trong chiến đấu); nghĩa bóng: vững vàng và chắc chắn
lý thuyết trạng thái ổn định (vũ trụ học)
trạng thái ổn định; cân bằng nội môi
trạng thái ổn định; thái độ ổn định và lâu dài
ổn định; ổn định và lâu dài; hằng số; trạng thái ổn định
vững vàng; bình tĩnh và thực tế
giá cả ổn định; giá hàng hóa do nhà nước ấn định (trong nền kinh tế chỉ huy); bình ổn giá (một mặt hàng)
tính ổn định
mức độ ổn định
hồ ổn định chất thải
vững vàng; ổn định; sự ổn định; làm ổn định; làm yên
bà đỡ (thuật ngữ cũ)
đáng tin cậy
vững như núi Thái; an toàn chắc chắn
điện áp ổn định
nghĩa đen: ngồi vững trên đài câu cá mặc bão táp (thành ngữ); nghĩa bóng: bình tĩnh trong tình huống căng thẳng
ổn định; vững chắc; kiên cố; làm cho ổn định
vững vàng và chân thành
thắng dễ dàng; thắng một cách nhẹ nhàng; viết tắt của 穩操勝券|稳操胜券, nắm chắc phần thắng
vững vàng; ổn định và kiên định
đáng tin cậy; thuận tiện; theo ý muốn
tiến bộ trong khi đảm bảo ổn định
ổn định; vững vàng; ổn thoả