陶喆
David Tao (1969-), ca sĩ kiêm nhạc sĩ người Đài Loan
David Tao (1969-), ca sĩ kiêm nhạc sĩ người Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Terence Tao, nhà toán học người Úc gốc Hoa, huy chương Fields năm 2006
›陶宗仪Táo Zōng yíTao Zongyi (khoảng 1329-1410), học giả triều Nguyên
›陶渊明Táo Yuān míngTao Yuanming (khoảng 365-427), nhà văn và nhà thơ thời nhà Tấn
›陶潜Táo QiánTao Qian hay Tao Yuanming 陶淵明|陶渊明 (khoảng 365-427), nhà văn và nhà thơ thời nhà Tấn
›陶器táo qìđồ gốm
›陶匠táo jiàngthợ gốm
›陶土táo tǔđất sét làm gốm; đất cao lanh
›陶冶情操táo yě qíng cāotrau dồi tâm hồn; xây dựng nhân cách
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.