陶渊明
Tao Yuanming (khoảng 365-427), nhà văn và nhà thơ thời nhà Tấn
Tao Yuanming (khoảng 365-427), nhà văn và nhà thơ thời nhà Tấn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tao Qian hay Tao Yuanming 陶淵明|陶渊明 (khoảng 365-427), nhà văn và nhà thơ thời nhà Tấn
›陶宗仪Táo Zōng yíTao Zongyi (khoảng 1329-1410), học giả triều Nguyên
›陶哲轩Táo Zhé xuānTerence Tao, nhà toán học người Úc gốc Hoa, huy chương Fields năm 2006
›陶喆Táo ZhéDavid Tao (1969-), ca sĩ kiêm nhạc sĩ người Đài Loan
›陶乐县Táo lè xiànhuyện Taole trước đây, nay là huyện Pingluo 平羅縣|平罗县[Ping2 luo2 xian4], Thạch Tủy Sơn 石嘴山[Shi2 zui3 shan1]…
›陶乐Táo lèhuyện Taole trước đây, nay là huyện Pingluo 平羅縣|平罗县[Ping2 luo2 xian4], Thạch Tủy Sơn 石嘴山[Shi2 zui3 shan1]…
›陶瓷táo cíđồ gốm và sứ; gốm sứ
›陶瓷器táo cí qìđồ gốm; đồ sứ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.