Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(máy tính) CamelCase
bướu lạc đà; chỗ gồ (ở bãi triền dồn tàu hỏa)
người gù lưng
gù hoặc lưng gù; lạc đà
ngựa khỏe
lái (máy bay) rời đi; lái xe đi (khỏi một nơi); rời đi
chảy xiết; dòng nước xiết
(xe cộ, thuyền, v.v.) đi đến; hướng đến
(tàu hoả, thuyền, máy bay, v.v.) hướng về phía
rời cảng; rời đi
(ô tô, tàu, xe lửa, v.v.) đi vào
(phương tiện, ngựa,...) đi nhanh; lao nhanh; (phương tiện) chạy; di chuyển; (thuyền) ra khơi
con rể hoàng đế
phò mã
ngựa mệt mỏi; kiệt sức
vết nhám
thâm niên lái xe
xem 駕鶴西去|驾鹤西去[jia4 he4 xi1 qu4]
xem 駕鶴西去|驾鹤西去[jia4 he4 xi1 qu4]
nghĩa đen: cưỡi hạc về Tây Thiên; bóng: qua đời (thành ngữ)
cưỡi hạc thành tiên
giấy phép lái xe
buồng lái; khoang điều khiển
ghế lái; ghế phi công
buồng lái (của đầu máy, xe tải, v.v.); khoang lái; buồng điều khiển
giấy phép lái xe
phi công; tài xế
tài xế (xe hơi, xe tải)
điều khiển (tàu, máy bay,...); lái
thúc ngựa; lái; điều khiển; xử lý; quản lý; thành thạo; chi phối