Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
驼峰命名法
tuó fēng mìng míng fǎ

(máy tính) CamelCase

Cụm từ
驼峰
tuó fēng

bướu lạc đà; chỗ gồ (ở bãi triền dồn tàu hỏa)

Cụm từ
驼子
tuó zi

người gù lưng

Cụm từ
tuó

gù hoặc lưng gù; lạc đà

Từ vựng

ngựa khỏe

Từ vựng
驶离
shǐ lí

lái (máy bay) rời đi; lái xe đi (khỏi một nơi); rời đi

Cụm từ
驶流
shǐ liú

chảy xiết; dòng nước xiết

Cụm từ
驶往
shǐ wǎng

(xe cộ, thuyền, v.v.) đi đến; hướng đến

Cụm từ
驶向
shǐ xiàng

(tàu hoả, thuyền, máy bay, v.v.) hướng về phía

Cụm từ
驶出
shǐ chū

rời cảng; rời đi

Cụm từ
驶入
shǐ rù

(ô tô, tàu, xe lửa, v.v.) đi vào

Cụm từ
shǐ

(phương tiện, ngựa,...) đi nhanh; lao nhanh; (phương tiện) chạy; di chuyển; (thuyền) ra khơi

Từ vựng
驸马
fù mǎ

con rể hoàng đế

Cụm từ

phò mã

Từ vựng
tái

ngựa mệt mỏi; kiệt sức

Từ vựng
zhēn

vết nhám

Từ vựng
驾龄
jià líng

thâm niên lái xe

Cụm từ
驾鹤西游
jià hè xī yóu

xem 駕鶴西去|驾鹤西去[jia4 he4 xi1 qu4]

Cụm từ
驾鹤西归
jià hè xī guī

xem 駕鶴西去|驾鹤西去[jia4 he4 xi1 qu4]

Cụm từ
驾鹤西去
jià hè xī qù

nghĩa đen: cưỡi hạc về Tây Thiên; bóng: qua đời (thành ngữ)

Thành ngữ
驾鹤成仙
jià hè chéng xiān

cưỡi hạc thành tiên

Cụm từ
驾驶证
jià shǐ zhèng

giấy phép lái xe

Cụm từ
驾驶舱
jià shǐ cāng

buồng lái; khoang điều khiển

Cụm từ
驾驶席
jià shǐ xí

ghế lái; ghế phi công

Cụm từ
驾驶室
jià shǐ shì

buồng lái (của đầu máy, xe tải, v.v.); khoang lái; buồng điều khiển

Cụm từ
驾驶执照
jià shǐ zhí zhào

giấy phép lái xe

Cụm từ
驾驶员
jià shǐ yuán

phi công; tài xế

Cụm từ
驾驶人
jià shǐ rén

tài xế (xe hơi, xe tải)

Cụm từ
驾驶
jià shǐ

điều khiển (tàu, máy bay,...); lái

Cụm từ
驾驭
jià yù

thúc ngựa; lái; điều khiển; xử lý; quản lý; thành thạo; chi phối

Cụm từ