土洋并举
kết hợp phương pháp nội địa và nước ngoài
kết hợp phương pháp nội địa và nước ngoài
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trong nước và nước ngoài
›土法tǔ fǎphương pháp truyền thống
›土特产tǔ tè chǎnđặc sản địa phương
›土狗tǔ gǒuchó địa phương; dế nhũi (từ thông tục chỉ loài dịch hại nông nghiệp Gryllotalpa 螻蛄|蝼蛄[lou2 gu1])
›土温tǔ wēnnhiệt độ của đất
›土气tǔ qìmộc mạc; thô kệch; không tinh tế
›土澳Tǔ ÀoÚc (thuật ngữ lóng phản ánh cách nhìn nhận Úc như một nơi hẻo lánh)
›土楼tǔ lóunhà ở cộng đồng truyền thống của người Khách Gia ở Phúc Kiến, thường là cấu trúc tròn nhiều tầng lớn xây…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.