土洋
trong nước và nước ngoài
trong nước và nước ngoài
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kết hợp phương pháp nội địa và nước ngoài
›土法tǔ fǎphương pháp truyền thống
›土气tǔ qìmộc mạc; thô kệch; không tinh tế
›土楼tǔ lóunhà ở cộng đồng truyền thống của người Khách Gia ở Phúc Kiến, thường là cấu trúc tròn nhiều tầng lớn xây…
›土温tǔ wēnnhiệt độ của đất
›土桑Tǔ sāngThành phố Tucson (ở Arizona)
›土澳Tǔ ÀoÚc (thuật ngữ lóng phản ánh cách nhìn nhận Úc như một nơi hẻo lánh)
›土木身tǔ mù shēncơ thể như gỗ và đất; không trang trí; không che đậy (sự thật)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.