Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
简练
jiǎn liàn

ngắn gọn; súc tích

Cụm từ
简编
jiǎn biān

phiên bản rút gọn; ấn bản tóm lược; cẩm nang

Cụm từ
简约
jiǎn yuē

sơ sài; súc tích; rút gọn

Cụm từ
简章
jiǎn zhāng

danh sách quy tắc súc tích; tờ rơi; tập sách mỏng

Cụm từ
简称
jiǎn chēng

được viết tắt thành; chữ viết tắt; dạng ngắn gọn

Viết tắt
简短介绍
jiǎn duǎn jiè shào

giới thiệu ngắn gọn

Cụm từ
简短
jiǎn duǎn

ngắn gọn (lời phát biểu, tóm tắt, v.v.); một cách ngắn gọn; sự ngắn gọn

Cụm từ
简省
jiǎn shěng

đơn giản hóa; rút gọn; tính kinh tế

Cụm từ
简直
jiǎn zhí

thực sự; thật sự

Cụm từ
简略见告
jiǎn lüè jiàn gào

tóm tắt hoặc tổng quan (của kế hoạch, v.v.)

Cụm từ
简略
jiǎn lüè

đơn giản; ngắn gọn

Cụm từ
简牍
jiǎn dú

thẻ tre và mảnh gỗ (dùng để viết thời xưa); thư từ; thư tín; sách; tài liệu

Cụm từ
简炼
jiǎn liàn

biến thể của 簡練|简练[jian3 lian4]

Cụm từ
简洁
jiǎn jié

ngắn gọn; súc tích; cô đọng

Cụm từ
简氏防务周刊
Jiǎn shì fáng wù zhōu kān

Tạp chí quốc phòng Jane's

Cụm từ
简历
jiǎn lì

sơ yếu lý lịch (CV); hồ sơ cá nhân; ghi chú tiểu sử

Cụm từ
简朴
jiǎn pǔ

đơn giản và không trang trí; mộc mạc

Cụm từ
简本
jiǎn běn

phiên bản tóm lược; phiên bản rút gọn

Cụm từ
简易爆炸装置
jiǎn yì bào zhà zhuāng zhì

thiết bị nổ tự tạo (IED)

Cụm từ
简易棚
jiǎn yì péng

nơi trú tạm; thảm che

Cụm từ
简易
jiǎn yì

đơn giản và dễ dàng; đơn giản hóa; sự đơn giản

Cụm từ
简明扼要
jiǎn míng è yào

ngắn gọn và đi thẳng vào vấn đề (thành ngữ); súc tích

Thành ngữ
简明
jiǎn míng

đơn giản và rõ ràng; súc tích

Cụm từ
简拼
jiǎn pīn

(tin học) phương pháp nhập mà người dùng chỉ gõ chữ cái đầu tiên của mỗi âm tiết, ví dụ "shq" hoặc "sq" cho 事情[shi4 qing5])

Cụm từ
简括
jiǎn kuò

ngắn gọn nhưng đầy đủ; súc tích

Cụm từ
简慢
jiǎn màn

sơ suất (đối với khách)

Cụm từ
简帖儿
jiǎn tiě r

một bức thư

Cụm từ
简帖
jiǎn tiě

một bức thư

Cụm từ
简写
jiǎn xiě

viết ký tự dưới dạng giản thể; dạng giản thể của một ký tự; viết tắt (một từ hoặc cụm từ); viết bằng ngôn ngữ đơn giản

Viết tắt
简报
jiǎn bào

bài thuyết trình; báo cáo tóm tắt; báo cáo ngắn (bằng lời hoặc văn bản)

Cụm từ