Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
简单网络管理协议
jiǎn dān wǎng luò guǎn lǐ xié yì

Giao thức Quản lý Mạng Đơn giản; SNMP

Cụm từ
简单明了
jiǎn dān míng liǎo

rõ ràng và đơn giản; nói một cách đơn giản

Cụm từ
简单地说
jiǎn dān de shuō

nói một cách đơn giản; đơn giản mà nói

Cụm từ
简单化
jiǎn dān huà

sự đơn giản hóa; đơn giản hóa

Cụm từ
简单
jiǎn dān

đơn giản; không phức tạp

Cụm từ
简史
jiǎn shǐ

một lịch sử tóm tắt

Cụm từ
简化字
jiǎn huà zì

chữ Hán giản thể

Cụm từ
简化
jiǎn huà

đơn giản hóa

Cụm từ
简则
jiǎn zé

quy tắc chung; nguyên tắc đơn giản

Cụm từ
简册
jiǎn cè

sách mỏng; tài liệu quảng cáo; (cổ) sách (làm từ thẻ tre kết lại với nhau)

Cụm từ
简便
jiǎn biàn

đơn giản và thuận tiện; tiện lợi

Cụm từ
简介
jiǎn jiè

tóm tắt; giới thiệu ngắn gọn

Cụm từ
简·爱
Jiǎn · Ài

Jane Eyre, tiểu thuyết của Charlotte Brontë 夏洛特·勃良特[Xia4 luo4 te4 · Bo2 liang2 te4]

Cụm từ
jiǎn

đơn giản; không phức tạp; thư; lựa chọn; chọn; lạt tre dùng để viết (xưa)

Từ vựng

giỏ dùng trong lễ tế

Từ vựng
diàn

chiếu cói dệt tinh xảo

Từ vựng
箪食壶浆
dān shí hú jiāng

đón tiếp quân lính bằng đồ ăn thức uống (thành ngữ); chào đón quân lính nồng hậu; cũng đọc là [dan1 si4 hu2 jiang1]

Thành ngữ
箪笥
dān sì

hộp tre; dụng cụ tre đựng thức ăn

Cụm từ
dān

giỏ tròn đựng cơm

Từ vựng
liáo

đồ đựng bằng tre dùng để đựng thịt cúng tế thời xưa

Từ vựng
dàng

(tre)

Từ vựng
zhù

biến thể sai của 築|筑[zhu4]

Từ vựng
簕竹
lè zhú

tre gai (Bambusa blumeana)

Cụm từ

dạng kết hợp dùng trong 簕竹[le4 zhu2]

Từ vựng
cuàn

biến thể cũ của 篡[cuan4]

Từ vựng
suō

biến thể của 蓑[suo1]

Từ vựng

hộp; giỏ

Từ vựng
篓子
lǒu zi

cái giỏ

Cụm từ
lǒu

cái giỏ

Từ vựng
簌簌发抖
sù sù fā dǒu

run rẩy; cảm giác run sợ (thành ngữ)

Thành ngữ