Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Giao thức Quản lý Mạng Đơn giản; SNMP
rõ ràng và đơn giản; nói một cách đơn giản
nói một cách đơn giản; đơn giản mà nói
sự đơn giản hóa; đơn giản hóa
đơn giản; không phức tạp
một lịch sử tóm tắt
chữ Hán giản thể
đơn giản hóa
quy tắc chung; nguyên tắc đơn giản
sách mỏng; tài liệu quảng cáo; (cổ) sách (làm từ thẻ tre kết lại với nhau)
đơn giản và thuận tiện; tiện lợi
tóm tắt; giới thiệu ngắn gọn
Jane Eyre, tiểu thuyết của Charlotte Brontë 夏洛特·勃良特[Xia4 luo4 te4 · Bo2 liang2 te4]
đơn giản; không phức tạp; thư; lựa chọn; chọn; lạt tre dùng để viết (xưa)
giỏ dùng trong lễ tế
chiếu cói dệt tinh xảo
đón tiếp quân lính bằng đồ ăn thức uống (thành ngữ); chào đón quân lính nồng hậu; cũng đọc là [dan1 si4 hu2 jiang1]
hộp tre; dụng cụ tre đựng thức ăn
giỏ tròn đựng cơm
đồ đựng bằng tre dùng để đựng thịt cúng tế thời xưa
(tre)
biến thể sai của 築|筑[zhu4]
tre gai (Bambusa blumeana)
dạng kết hợp dùng trong 簕竹[le4 zhu2]
biến thể cũ của 篡[cuan4]
biến thể của 蓑[suo1]
hộp; giỏ
cái giỏ
cái giỏ
run rẩy; cảm giác run sợ (thành ngữ)