天水碧
xanh nhạt
xanh nhạt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thiên Thuỷ, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc
›天池tiān chí"hồ trên trời", hồ nằm trên núi; được dùng làm tên của nhiều hồ, chẳng hạn như Trường Bạch Sơn Thiên Trì…
›天水Tiān shuǐThiên Thủy, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc
›天气预报tiān qì yù bàodự báo thời tiết
›天河Tiān héDải Ngân Hà; Quận Thiên Hà của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
›天气tiān qìthời tiết
›天河区Tiān hé QūQuận Thiên Hà của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
›天杀的tiān shā deChết tiệt!; đáng chết; khốn nạn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.