天心
trung tâm bầu trời; ý trời; ý của các thần; ý chí của quân vương
trung tâm bầu trời; ý trời; ý của các thần; ý chí của quân vương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giữa trán; triều đình thiên tử; trời
›天心区Tiān xīn qūquận Thiên Tâm của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam
›天底下tiān dǐ xiatrên thế gian; dưới ánh mặt trời
›天意tiān yìý trời; ý muốn của trời
›天成tiān chéngnhư thể do trời tạo ra
›天幸tiān xìngvận may trời cho; thoát hiểm trong gang tấc
›天才tiān cáitài năng; năng khiếu; thần đồng; tài giỏi; có năng khiếu
›天府之国tiān fǔ zhī guóvùng đất trù phú (thường dùng để chỉ Tứ Xuyên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.