天悬地隔
xem 天差地遠|天差地远[tian1 cha1 di4 yuan3]
xem 天差地遠|天差地远[tian1 cha1 di4 yuan3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
như thể do trời tạo ra
›天意tiān yìý trời; ý muốn của trời
›天才tiān cáitài năng; năng khiếu; thần đồng; tài giỏi; có năng khiếu
›天性tiān xìngbản chất; khuynh hướng bẩm sinh
›天才出自勤奋tiān cái chū zì qín fènthiên tài xuất phát từ nỗ lực chăm chỉ; Thiên tài là một phần trăm cảm hứng và chín mươi chín phần trăm mồ…
›天心区Tiān xīn qūquận Thiên Tâm của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam
›天择tiān zéchọn lọc tự nhiên
›天心tiān xīntrung tâm bầu trời; ý trời; ý của các thần; ý chí của quân vương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.