Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
vắt óc suy nghĩ
giảo cổ lam (Gynostemma pentaphyllum)
máy xay thịt
thịt xay
bị treo cổ; tự treo cổ
thòng lọng để treo cổ tội phạm
tời kéo
vắt óc suy nghĩ
đau nhói; chuột rút; đau quặn; đau bụng; đau thắt ngực, xem 心絞痛|心绞痛
giết bằng cách bóp cổ, treo cổ hoặc siết cổ; (nghĩa bóng) làm tiêu tan
treo cổ (tức là hành quyết bằng cách treo); bóp cổ
giá treo cổ; giàn giáo tử
vắt
giá treo cổ; cột treo
hành hình bằng cách treo cổ
dao doa
vặn (sợi thành chỉ); làm rối; vắt; thắt cổ; xoay; quấn; lượng từ cho cuộn sợi
biến thể của 褲|裤[ku4]
đường đánh dấu; tinh khiết; điều chỉnh
sạch sẽ
Lớp Sán dây (Cestoda)
sán dây
biến thể của 滌綸|涤纶[di2 lun2]
ruy băng lụa; dây tết lụa
dây lụa hoặc dây tết; ren hoặc thêu dùng để viền
dây tết; dây; thắt lưng
xem 絛綸|绦纶[di2 lun2]
biến thể cũ của 緪[geng1]
thuế cổ dạng kiện vải
thuế cổ dạng kiện vải