姑娘
cô gái; người phụ nữ trẻ; cô thiếu nữ; con gái; cô (cách gọi cũ); LT:個|个[ge4]
cô gái; người phụ nữ trẻ; cô thiếu nữ; con gái; cô (cách gọi cũ); LT:個|个[ge4]
姑娘 thường mang nghĩa “cô gái”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 姑娘 cùng cụm 灰姑娘 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Cô Bé Lọ Lem
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cô lớn (chị của ông nội); (cách xưng hô tôn kính cho phụ nữ đã lập gia đình từ gia đình cha mẹ) con gái đã…
›姑爷gū yecon rể (cách gọi của gia đình vợ); chú (chồng của cô)
›姑婆gū póchị của ông nội; chị của bố chồng (của phụ nữ)
›姑姑gū gucô ruột; LT:個|个[ge4]
›姑妈gū mā(thân mật) chị gái đã lấy chồng của bố; cô ruột
›姑息gū xīquá mức khoan dung; nuông chiều (ai đó) quá mức; quá nhân nhượng; tìm cách xoa dịu bằng mọi giá
›姑母gū mǔchị hoặc em gái của cha; cô ruột
›姑父gū fuchồng của cô; chồng của bác gái bên nội; chú
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.