姐妹花
chị em xinh đẹp
chị em xinh đẹp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chị em; anh chị em; kết nghĩa (trường, thành phố, v.v.)
›姐姐jiě jiechị gái; LT:個|个[ge4]
›姐夫jiě fu(thông tục) chồng của chị
›姐丈jiě zhàngchồng của chị; rể
›姐弟恋jiě dì liàntình yêu giữa một phụ nữ lớn tuổi hơn và một nam giới trẻ hơn
›姜太公Jiāng Tài gōngxem Jiang Ziya 姜子牙[Jiang1 Zi3 ya2]
›姜子牙Jiāng Zǐ yáJiang Ziya (khoảng năm 1100 TCN, không rõ năm sinh năm mất), hiền triết bán huyền thoại, cố vấn cho Chu Văn…
›姜戎Jiāng RóngJiang Rong (1946-), bút danh của Lü Jiamin 呂嘉民|吕嘉民[Lu:3 Jia1 min2], nhà văn Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.