始终
từ đầu đến cuối; luôn luôn
từ đầu đến cuối; luôn luôn
始终 thường mang nghĩa “từ đầu đến cuối”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 始终, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tàu hỏa, v.v.) khởi hành (một hành trình); bắt đầu (được phát hành hoặc lưu hành); bắt đầu (xảy ra); xuất…
›始业式shǐ yè shìlễ khai giảng (đánh dấu bắt đầu học kỳ) (Đài Loan)
›始点shǐ diǎnđiểm bắt đầu; điểm khởi đầu
›始新纪shǐ xīn jìThời kỳ Eocene (kỷ địa chất từ 55 triệu đến 34 triệu năm trước)
›始新世Shǐ xīn shìthời Eocene (kỷ địa chất từ 55 đến 34 triệu năm trước)
›姗姗来迟shān shān lái chíđến muộn; đến chậm; chậm chạp đến
›始建shǐ jiànbắt đầu xây dựng
›始祖鸟shǐ zǔ niǎoArchaeopteryx
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.