始终不渝
không dao động; không nao núng
không dao động; không nao núng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không vội vã; thong thả
›始终shǐ zhōngtừ đầu đến cuối; luôn luôn
›始祖鸟shǐ zǔ niǎoArchaeopteryx
›始兴Shǐ xīngHuyện Shixing ở Shaoguan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
›始祖shǐ zǔthuỷ tổ; nhà sáng lập của một trường phái hoặc ngành nghề
›始兴县Shǐ xīng XiànHuyện Shixing ở Shaoguan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
›始发shǐ fā(tàu hỏa, v.v.) khởi hành (một hành trình); bắt đầu (được phát hành hoặc lưu hành); bắt đầu (xảy ra); xuất…
›始点shǐ diǎnđiểm bắt đầu; điểm khởi đầu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.