Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
jìn

lụa đỏ

Từ vựng
萦回
yíng huí

vấn vương; xoay quanh (trong không khí, trong tâm trí, v.v.)

Cụm từ
萦绕
yíng rào

vương vấn; lảng vảng; bao quanh

Cụm từ
yíng

(văn học) quấn quanh

Từ vựng
shéng

biến thể tiếng Nhật của 繩|绳

Từ vựng

lụa mịn

Từ vựng
zǒng

biến thể của 總|总[zong3]

Từ vựng
yuán

biến thể tiếng Nhật của 緣|缘

Từ vựng
致密
zhì mì

tinh tế; dày đặc; nhỏ gọn

Cụm từ
zhì

(dạng kết hợp) tinh tế; tinh xảo; đẹp đẽ

Từ vựng

lụa màu cam đỏ; màu cam đỏ

Từ vựng
biàn

bím tóc

Từ vựng
练达
liàn dá

kinh nghiệm; lão luyện; thông thái

Cụm từ
练习本
liàn xí běn

vở bài tập; sách bài tập; LT:本[ben3]

Cụm từ
练习场
liàn xí chǎng

sân tập golf; sân luyện tập; sân tập luyện

Cụm từ
练习册
liàn xí cè

sách bài tập

Cụm từ
练习
liàn xí

luyện tập; bài tập; rèn luyện; thực hành; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
练手
liàn shǒu

luyện tập một kỹ năng

Cụm từ
练就
liàn jiù

thành thạo (một kỹ năng)

Cụm từ
练字
liàn zì

luyện viết chữ

Cụm từ
练功
liàn gōng

tập thái cực quyền; luyện kung-fu (hoặc võ thuật khác); rèn luyện (múa, xiếc v.v.)

Cụm từ
练兵
liàn bīng

huấn luyện binh sĩ; huấn luyện quân đội

Cụm từ
liàn

luyện tập; huấn luyện; diễn tập; hoàn thiện (kỹ năng); tập luyện; (văn học) lụa trắng; luộc và giũ lụa thô

Từ vựng
miǎo

mơ hồ

Từ vựng
gōu

dây gắn vào cán kiếm; (cổ) cán; kiếm

Từ vựng
𦈕

lưới

Từ vựng
纬锦
wěi jǐn

gấm sợi ngang; vải dệt với sợi ngang nhiều màu

Cụm từ
纬线圈
wěi xiàn quān

đường vĩ độ; song song

Cụm từ
纬线
wěi xiàn

sợi ngang; đường vĩ độ; vĩ tuyến

Cụm từ
纬纱
wěi shā

sợi ngang (trong dệt); sợi ngang

Cụm từ