Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1235/1680

寄生jì shēng

sống trên hoặc trong sinh vật khác như ký sinh; trông cậy vào người khác mà sống; ký sinh; ký sinh trùng

Cụm từ
寄物柜jì wù guì

tủ giữ hành lý; tủ khóa bằng xu

Cụm từ
寄父jì fù

cha nuôi

Cụm từ
寄母jì mǔ

mẹ nuôi

Cụm từ
寄望jì wàng

đặt hy vọng vào

Cụm từ
寄放jì fàng

để lại thứ gì đó cho ai đó

Cụm từ
寄怀jì huái

cảm xúc thể hiện trong viết lách

Cụm từ
寄居蟹jì jū xiè

cua ẩn sĩ

Cụm từ
寄居jì jū

sống xa nhà

Cụm từ
寄宿生jì sù shēng

học sinh nội trú

Cụm từ
寄宿学校jì sù xué xiào

trường nội trú

Cụm từ
寄宿jì sù

ở lại; lưu trú; ở trọ

Cụm từ
寄存处jì cún chù

nhà kho; lưu trữ tạm thời; phòng gửi hành lý; phòng giữ đồ

Cụm từ
寄存器jì cún qì

thanh ghi xử lý (tin học)

Cụm từ
寄存jì cún

gửi giữ; lưu trữ; để lại cái gì đó cho ai đó

Cụm từ
寄子jì zǐ

con trai nuôi

Cụm từ
寄女jì nǚ

con gái nuôi

Cụm từ
寄售jì shòu

bán ký gửi

Cụm từ
寄名jì míng

tên nhận nuôi; nhận tên (của gia đình nhận nuôi)

Cụm từ
寄出jì chū

gửi thư; gửi qua bưu điện

Cụm từ
寄件者jì jiàn zhě

xem 寄件人[ji4 jian4 ren2]

Cụm từ
寄件人jì jiàn rén

người gửi

Cụm từ
寄人篱下jì rén lí xià

sống nhờ dưới mái nhà người khác (thành ngữ); sống dựa vào lòng từ thiện của người khác

Thành ngữ
寄予厚望jì yǔ hòu wàng

đặt kỳ vọng cao

Cụm từ
寄予jì yǔ

đặt (hy vọng, tầm quan trọng,...) lên; bày tỏ; thể hiện; trao cho

Cụm từ
寄主jì zhǔ

vật chủ (của ký sinh trùng)

Cụm từ

gửi; gửi thư; giao phó; phụ thuộc; tựa vào; sống (trong nhà); ở nhờ; nuôi dưỡng (con trai,...)

Từ vựng
yuān

biến thể cũ của 冤[yuan1]

Từ vựng
寂静jì jìng

yên tĩnh

Cụm từ
寂然jì rán

im lặng; yên tĩnh

Cụm từ
寂灭jì miè

tiêu tan; phai nhạt; niết bàn (Phật giáo)

Cụm từ
寂寥jì liáo

(văn học) yên ắng và hoang vắng; cô đơn; rộng lớn và trống trải

Cụm từ
寂寞jì mò

cô đơn; cô quạnh; (về một nơi) yên tĩnh; im lặng

Cụm từ
寂寂jì jì

yên tĩnh

Cụm từ

im lặng; cô đơn; tiếng Đài Loan đọc là [ji2]

Từ vựng
zǎn

nhanh chóng

Từ vựng
cài

lãnh địa phong kiến

Từ vựng
宿愿sù yuàn

nguyện vọng ấp ủ từ lâu

Cụm từ
宿雾语Sù wù yǔ

tiếng Cebu (còn gọi là tiếng Bisaya), ngôn ngữ được nói ở một số vùng của Philippines (cách gọi tại Đài Loan)

Cụm từ
宿雾Sù wù

Cebu, một tỉnh (và một thành phố) ở Philippines (Đài Loan)

Cụm từ
宿醉sù zuì

dư vị sau cơn say

Cụm từ
宿酒sù jiǔ

dư âm cơn say

Cụm từ
宿迁市Sù qiān shì

Suqian, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

Cụm từ
宿迁Sù qiān

Suqian, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

Cụm từ
宿豫区Sù yù qū

quận Suyu của thành phố Suqian 宿遷市|宿迁市[Su4 qian1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
宿豫Sù yù

quận Suyu của thành phố Suqian 宿遷市|宿迁市[Su4 qian1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
宿诺sù nuò

lời hứa cũ; lời hứa chưa thực hiện

Cụm từ
宿见sù jiàn

quan điểm lâu đời; quan niệm ấp ủ từ lâu

Cụm từ
宿处sù chù

nhà trọ

Cụm từ
宿草sù cǎo

cỏ mọc trên mộ từ năm trước; (ví von) mộ; đã mất từ lâu; cỏ khô cho động vật ăn ban đêm

Cụm từ
宿舍楼sù shè lóu

tòa nhà ký túc; LT:幢[zhuang4],座[zuo4]

Cụm từ
宿舍sù shè

ký túc xá; phòng ký túc; chỗ ở; nhà trọ; LT:間|间[jian1]

Cụm từ
宿县Sù xiàn

huyện Tô, An Huy

Cụm từ
宿缘sù yuán

(Phật giáo) mối quan hệ tiền định

Cụm từ
宿疾sù jí

bệnh mãn tính

Cụm từ
宿营地sù yíng dì

trại; địa điểm cắm trại

Cụm từ
宿营sù yíng

cắm trại; lưu trú

Cụm từ
宿根sù gēn

rễ lâu năm (thực vật)

Cụm từ
宿松县Sù sōng Xiàn

Susong, một huyện ở Anqing 安慶|安庆[An1qing4], An Huy

Cụm từ
宿松Sù sōng

Susong, một huyện ở Anqing 安慶|安庆[An1qing4], An Huy

Cụm từ
宿昔sù xī

trước đây; trong quá khứ

Cụm từ
宿敌sù dí

kẻ thù cũ

Cụm từ
宿恨sù hèn

mối hận cũ

Cụm từ
宿怨sù yuàn

mối hận cũ; nợ cũ cần giải quyết

Cụm từ
宿弊sù bì

lạm dụng lâu dài; gian lận kéo dài

Cụm từ
宿州市Sù zhōu shì

Thành phố Túc Châu, thành phố cấp địa khu ở An Huy

Cụm từ
宿州Sù zhōu

Túc Châu, thành phố cấp địa khu ở An Huy

Cụm từ
宿将sù jiàng

tướng quân kỳ cựu

Cụm từ
宿娼sù chāng

tìm đến gái mại dâm

Cụm từ
宿夜sù yè

ở lại qua đêm

Cụm từ
宿城区Sù chéng qū

quận Túc Thành của thành phố Túc Thiên 宿遷市|宿迁市[Su4 qian1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
宿城Sù chéng

quận Túc Thành của thành phố Túc Thiên 宿遷市|宿迁市[Su4 qian1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ