Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1227/1680

宽城县Kuān chéng xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Kuancheng ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], tỉnh Hà Bắc

Cụm từ
宽城满族自治县Kuān chéng Mǎn zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Kuancheng ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], tỉnh Hà Bắc

Cụm từ
宽城区Kuān chéng qū

quận Kuancheng của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
宽城Kuān chéng

quận Kuancheng của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, tỉnh Cát Lâm; quận tự trị dân tộc Mãn Kuancheng ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], tỉnh Hà Bắc

Cụm từ
宽嘴鹟莺kuān zuǐ wēng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe mỏ rộng (Tickellia hodgsoni)

Cụm từ
宽吻海豚kuān wěn hǎi tún

cá heo mũi chai (Tursiops truncatus)

Cụm từ
宽口kuān kǒu

miệng rộng

Cụm từ
宽厚kuān hòu

khoan dung; rộng lượng; độ lượng; dáng người đậm và to; giọng trầm và sâu

Cụm từ
宽免kuān miǎn

giảm chi trả; hủy bỏ (nợ nần, hóa đơn, thuế v.v.); miễn cho ai không phải trả

Cụm từ
宽假kuān jiǎ

tha thứ; biện hộ

Cụm từ
宽以待人kuān yǐ dài rén

khoan dung với người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
宽亮kuān liàng

rộng và sáng; không lo lắng; giọng sâu và vang

Cụm từ
kuān

rộng; rộng rãi; lỏng; thư giãn; khoan dung

Từ vựng
写道xiě dào

viết (dùng trước hoặc sau một đoạn trích dẫn)

Cụm từ
写真集xiě zhēn jí

sách ảnh (từ mượn tiếng Nhật), thường là chân dung gợi cảm của nữ diễn viên hoặc người mẫu

Cụm từ
写真xiě zhēn

chân dung; mô tả chính xác điều gì đó

Cụm từ
写生xiě shēng

phác thảo từ thiên nhiên; vẽ tĩnh vật

Cụm từ
写照xiě zhào

sự khắc hoạ

Cụm từ
写法xiě fǎ

phong cách viết (phong cách văn học); cách viết một ký tự; chính tả

Cụm từ
写死xiě sǐ

mã cứng (tin học)

Cụm từ
写本xiě běn

bản sao chép viết tay của một cuốn sách

Cụm từ
写手xiě shǒu

người viết bài - báo, tạp chí, blog (không trang trọng); người chép viết; người sao chép; một nhà văn tài năng viết bài hoặc thư pháp

Cụm từ
写意画xiě yì huà

vẽ tay tự do hoặc vẽ phóng khoáng theo phong cách truyền thống Trung Quốc

Cụm từ
写意xiè yì

thoải mái; thú vị; thư giãn

Cụm từ
写实xiě shí

chủ nghĩa hiện thực; miêu tả hiện thực; hiện thực; sát với đời sống

Cụm từ
写完xiě wán

viết xong

Cụm từ
写字台xiě zì tái

bàn viết

Cụm từ
写字楼xiě zì lóu

tòa nhà văn phòng

Cụm từ
写字板xiě zì bǎn

bảng viết; bìa kẹp hồ sơ

Cụm từ
写字xiě zì

viết chữ

Cụm từ
写信xiě xìn

viết thư

Cụm từ
写作xiě zuò

viết; sáng tác; bài viết; tác phẩm viết

Cụm từ
写下xiě xià

viết xuống

Cụm từ
xiě

viết

Từ vựng
Wěi

họ [Wei3]

Từ vựng
审阅shěn yuè

xem xét hoặc đọc kỹ

Cụm từ
审酌shěn zhuó

kiểm tra; xem xét và duyệt

Cụm từ
审读shěn dú

đọc (bản thảo); xem xét

Cụm từ
审议shěn yì

(của ủy ban, v.v.) thảo luận; xem xét; thảo luận

Cụm từ
审谛shěn dì

xem xét cẩn thận; kiểm tra

Cụm từ
审讯shěn xùn

thẩm vấn; xét xử; thẩm tra; xét hỏi

Cụm từ
审计长shěn jì zhǎng

kiểm toán trưởng

Cụm từ
审计署shěn jì shǔ

văn phòng kiểm toán; ủy ban kiểm toán công

Cụm từ
审计员shěn jì yuán

kế toán; kiểm toán viên

Cụm từ
审计shěn jì

kiểm toán; kiểm tra tài chính

Cụm từ
审订shěn dìng

sửa đổi; xem xét và sửa đổi

Cụm từ
审视shěn shì

xem xét kỹ; xem xét

Cụm từ
审处shěn chǔ

xem xét và quyết định; xét xử và trừng phạt; xét xử và thi hành án

Cụm từ
审美观shěn měi guān

quan niệm thẩm mỹ; quan điểm thẩm mỹ; tiêu chuẩn

Cụm từ
审美眼光shěn měi yǎn guāng

con mắt thẩm mỹ; phán đoán thẩm mỹ

Cụm từ
审美活动shěn měi huó dòng

hoạt động thẩm mỹ; hoạt động thưởng thức nghệ thuật

Cụm từ
审美快感shěn měi kuài gǎn

khoái cảm thẩm mỹ

Cụm từ
审美shěn měi

thẩm mỹ; thưởng thức nghệ thuật; gu thẩm mỹ

Cụm từ
审结shěn jié

(pháp luật) xét xử (một vụ án hình sự) và đưa ra kết luận

Cụm từ
审级制度shěn jí zhì dù

hệ thống kháng cáo (lên tòa án cấp cao hơn)

Cụm từ
审级shěn jí

kháng cáo (lên tòa án cấp cao hơn)

Cụm từ
审稿人shěn gǎo rén

người duyệt (một bài báo)

Cụm từ
审稿shěn gǎo

duyệt (một bài viết hoặc bản thảo)

Cụm từ
审理shěn lǐ

xét xử (một vụ án)

Cụm từ
审核shěn hé

kiểm toán; điều tra kỹ lưỡng

Cụm từ
审校shěn jiào

hiệu đính; duyệt (một văn bản)

Cụm từ
审查shěn chá

kiểm tra; điều tra; kiểm duyệt

Cụm từ
审时度势shěn shí duó shì

đánh giá tình hình và nhìn nhận cục diện; tính toán kỹ lưỡng

Cụm từ
审断shěn duàn

xem xét

Cụm từ
审改shěn gǎi

kiểm tra và chỉnh sửa

Cụm từ
审批shěn pī

xem xét và phê duyệt; tán thành

Cụm từ
审慎行事shěn shèn xíng shì

hành động thận trọng; dò dẫm từng bước đi

Cụm từ
审慎shěn shèn

thận trọng; cẩn thận

Cụm từ
审度时势shěn duó shí shì

xem xét và đánh giá tình hình

Cụm từ
审度shěn duó

quan sát và đưa ra đánh giá

Cụm từ
审干shěn gàn

thẩm tra cán bộ (tức là 審查幹部|审查干部[shen3 cha2 gan4 bu4])

Cụm từ
审察shěn chá

điều tra; kiểm tra kỹ lưỡng

Cụm từ